Mã HS 4202
Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tựTrunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers | ||||
| 4202.11 | Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpWith outer surface of leather or of composition leather | |||
| 4202.11.10 | Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cmSuit-case or brief-case with maximum dimensions of 56 cm x 45 cm x 25 cm | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.11.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.12 | Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệtWith outer surface of plastics or of textile materials | |||
| Túi, cặp đeo vai cho học sinhSchool satchels | ||||
| 4202.12.11 | Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)With outer surface of vulcanised fibre | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.12.19 | Loại khác (SEN)Other | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4202.12.91 | Mặt ngoài bằng sợi lưu hóaWith outer surface of vulcanised fibre | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.12.99 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.19 | Loại khácOther | |||
| 4202.19.20 | Mặt ngoài bằng bìaWith outer surface of paperboard | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.19.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầmHandbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle | ||||
| 4202.21.00 | Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpWith outer surface of leather or of composition leather | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.22 | Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtWith outer surface of sheeting of plastics or of textile materials | |||
| 4202.22.10 | Mặt ngoài bằng tấm plasticWith outer surface of sheeting of plastics | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.22.20 | Mặt ngoài bằng vật liệu dệtWith outer surface of textile materials | unit | 25% | 37.5% |
| 4202.29.00 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tayArticles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag | ||||
| 4202.31.00 | Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpWith outer surface of leather or of composition leather | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.32.00 | Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtWith outer surface of sheeting of plastics or of textile materials | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.39.00 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4202.91 | Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpWith outer surface of leather or of composition leather | |||
| Túi đựng đồ thể thaoSports bags | ||||
| 4202.91.11 | Túi đựng đồ BowlingBowling bags | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.91.19 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.91.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.92 | Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtWith outer surface of sheeting of plastics or of textile materials | |||
| 4202.92.10 | Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plasticToiletry bags, of sheeting of plastics | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.92.20 | Túi đựng đồ BowlingBowling bags | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.92.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.99 | Loại khácOther | |||
| 4202.99.10 | Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìaWith outer surface of vulcanised fibre or paperboard | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 4202.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.