Chuyển đến nội dung

Mã HS 4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber

Xem trang này bằng: English

38 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4016.10Từ cao su xốpOf cellular rubber
4016.10.10Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áoPadding for articles of apparel or clothing accessorieskg/unit20%30%
4016.10.20Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tườngFloor tiles and wall tileskg/unit20%30%
4016.10.90Loại khácOtherkg/unit20%30%
Loại khácOther
4016.91Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat)Floor coverings and mats
4016.91.10Tấm, đệm (mat)Matskg/unit30%45%
4016.91.20Dạng tấm rời để ghépTileskg/unit30%45%
4016.91.90Loại khácOtherkg/unit30%45%
4016.92TẩyErasers
4016.92.10Đầu tẩy (eraser tips)Eraser tipskg/unit20%30%
4016.92.90Loại khácOtherkg/unit20%30%
4016.93Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khácGaskets, washers and other seals
4016.93.10Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitorskg/unit3%4.5%
4016.93.20Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11kg/unit3%4.5%
4016.93.90Loại khácOtherkg/unit3%4.5%
4016.94.00Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơiBoat or dock fenders, whether or not inflatablekg/unit5%7.5%
4016.95.00Các sản phẩm có thể bơm hơi khácOther inflatable articleskg/unit5%7.5%
4016.99Loại khácOther
Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87Parts and accessories of a kind used for vehicles of Chapter 87
4016.99.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửaFor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstrippingkg/unit10%15%
4016.99.12Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11kg/unit10%15%
4016.99.13Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04kg/unit10%15%
4016.99.15Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16kg/unit10%15%
4016.99.16Chắn bùn xe đạp (SEN)Bicycle mudguardskg/unit25%37.5%
4016.99.17Bộ phận của xe đạp (SEN)Bicycle partskg/unit25%37.5%
4016.99.18Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)Other bicycle accessorieskg/unit25%37.5%
4016.99.19Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
4016.99.20Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04kg/unit5%7.5%
4016.99.30Dải cao suRubber bandskg/unit5%7.5%
4016.99.40Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tườngWall tileskg/unit5%7.5%
Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khácOther articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses
4016.99.51Trục lăn cao suRubber rollerskg/unit3%4.5%
4016.99.52Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)Tyre mould bladderskg/unit3%4.5%
4016.99.53Nắp chụp cách điệnElectrical insulator hoodskg/unit3%4.5%
4016.99.54Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tôRubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesseskg/unit5%7.5%
4016.99.59Loại khácOtherkg/unit3%4.5%
4016.99.60Lót đường ray (rail pad)Rail padskg/unit5%7.5%
4016.99.70Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầuStructural bearings including bridge bearingskg/unit5%7.5%
Loại khácOther
4016.99.91Khăn trải bànTable coveringskg/unit20%30%
4016.99.99Loại khácOtherkg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su