Chuyển đến nội dung

Mã HS 4005

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4005.10Hỗn hợp với muội carbon hoặc silicaCompounded with carbon black or silica
4005.10.10Của nhựa tự nhiênOf natural gumskg5%7.5%
4005.10.90Loại khácOtherkg5%7.5%
4005.20.00Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10kg5%7.5%
Loại khácOther
4005.91Dạng tấm, tờ và dảiPlates, sheets and strip
4005.91.10Của nhựa tự nhiênOf natural gumskg5%7.5%
4005.91.90Loại khácOtherkg5%7.5%
4005.99Loại khácOther
4005.99.10Dạng latex (dạng mủ cao su)Latexkg5%7.5%
4005.99.20Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silicaNatural rubber compounded with substances other than carbon or silicakg5%7.5%
4005.99.90Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su