Chuyển đến nội dung

Mã HS 3924

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

Tableware, kitchenware, other household articles and hygienic or toilet articles, of plastics

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3924.10Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếpTableware and kitchenware
3924.10.10Từ melaminOf melamineset/unit22%33%
Loại khácOther
3924.10.91Bình cho trẻ em ănBaby feeding bottlesset/unit22%33%
3924.10.99Loại khácOtherset/unit22%33%
3924.90Loại khácOther
3924.90.10Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)Bed pans, urinals (portable type) or chamber-potsset/unit22%33%
3924.90.20Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)Nipple former, breastshells, nipple shields, hand expression funnelset/unit22%33%
3924.90.30Bộ câu sữaSupplementary feeding system for babiesset/unit22%33%
3924.90.90Loại khácOtherset/unit22%33%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic