Mã HS 3924
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
Tableware, kitchenware, other household articles and hygienic or toilet articles, of plastics
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3924.10 | Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếpTableware and kitchenware | |||
| 3924.10.10 | Từ melaminOf melamine | set/unit | 22% | 33% |
| Loại khácOther | ||||
| 3924.10.91 | Bình cho trẻ em ănBaby feeding bottles | set/unit | 22% | 33% |
| 3924.10.99 | Loại khácOther | set/unit | 22% | 33% |
| 3924.90 | Loại khácOther | |||
| 3924.90.10 | Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)Bed pans, urinals (portable type) or chamber-pots | set/unit | 22% | 33% |
| 3924.90.20 | Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)Nipple former, breastshells, nipple shields, hand expression funnel | set/unit | 22% | 33% |
| 3924.90.30 | Bộ câu sữaSupplementary feeding system for babies | set/unit | 22% | 33% |
| 3924.90.90 | Loại khácOther | set/unit | 22% | 33% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic