Chuyển đến nội dung

Mã HS 3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

Articles for the conveyance or packing of goods, of plastics; stoppers, lids, caps and other closures, of plastics

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3923.10Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tựBoxes, cases, crates and similar articles
3923.10.10Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quangCases for film, tape and optical discskg/unit12%18%
3923.10.20Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)Other, specially shaped or fitted for the conveyance or packing of semiconductor wafers, masks, or reticleskg/unit10%15%
3923.10.90Loại khácOtherkg/unit10%15%
Bao và túi (kể cả loại hình nón)Sacks and bags (including cones)
3923.21Từ các polyme từ etylenOf polymers of ethylene
Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort)Aseptic bags reinforced with aluminium foil (other than retort pouches)
3923.21.11Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínOf a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed glandkg/unit12%18%
3923.21.19Loại khácOtherkg/unit12%18%
Loại khácOther
3923.21.91Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)Aseptic bags not reinforced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed glandkg/unit15%22.5%
3923.21.99Loại khácOtherkg/unit15%22.5%
3923.29Từ plastic khácOf other plastics
3923.29.10Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínAseptic bags whether or not reinforced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed glandkg/unit12%18%
3923.29.90Loại khácOtherkg/unit15%22.5%
3923.30Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tựCarboys, bottles, flasks and similar articles
3923.30.20Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)Multi-layer fibreglass reinforced containers, for compressed or liquefied gaskg/unit10%15%
3923.30.90Loại khácOtherkg/unit15%22.5%
3923.40Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tựSpools, cops, bobbins and similar supports
3923.40.10Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)Suitable for use with the machines of heading 84.44, 84.45 or 84.48kg/unit5%7.5%
3923.40.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
3923.50.00Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khácStoppers, lids, caps and other closureskg/unit10%15%
3923.90Loại khácOther
3923.90.10Tuýp để đựng kem đánh răngToothpaste tubeskg/unit10%15%
3923.90.90Loại khácOtherkg/unit15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic