Chuyển đến nội dung

Mã HS 3916

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác

Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm, rods, sticks and profile shapes, whether or not surface-worked but not otherwise worked, of plastics

Xem trang này bằng: English

19 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
3916.10Từ các polyme từ etylenOf polymers of ethylene
3916.10.10Sợi monofilamentMonofilamentkg/m5%7.5%
3916.10.20Dạng thanh, que và các dạng hìnhRods, sticks and profile shapeskg/m10%15%
3916.20Từ các polyme từ vinyl cloruaOf polymers of vinyl chloride
3916.20.10Sợi monofilamentMonofilamentkg/m5%7.5%
3916.20.20Dạng thanh, que và các dạng hìnhRods, sticks and profile shapeskg/m10%15%
3916.90Từ plastic khácOf other plastics
Từ các polyme trùng hợpOf addition polymerisation products
3916.90.11Từ polypropylenOf polypropylenekg/m6%9%
3916.90.12Từ polystyrenOf polystyrenekg/m6%9%
3916.90.19Loại khácOtherkg/m6%9%
Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếpOf condensation or rearrangement polymerisation products
3916.90.21Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa aminoOf phenolic resins; of amino-resinskg/m6%9%
3916.90.22Từ các polyamideOf polyamideskg/m6%9%
3916.90.29Loại khácOtherkg/m6%9%
3916.90.30Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoOf regenerated cellulose; of cellulose nitrate, cellulose acetate and other cellulose esters, cellulose ethers and other chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m6%9%
3916.90.40Từ các protein đã được làm cứngOf hardened proteinskg/m5%7.5%
3916.90.50Từ sợi lưu hóaOf vulcanised fibrekg/m10%15%
3916.90.60Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênOf chemical derivatives of natural rubberkg/m10%15%
Loại khácOther
3916.90.91Sợi monofilamentMonofilamentkg/m5%7.5%
3916.90.92Dạng thanh, que và các dạng hìnhRods, sticks and profile shapeskg/m10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic