Mã HS 2922
Hợp chất amino chức oxy
Oxygen-function amino-compounds
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúngAmino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof | ||||
| 2922.11.00 | Monoetanolamin và muối của nóMonoethanolamine and its salts | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.12.00 | Dietanolamin và muối của nóDiethanolamine and its salts | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.14.00 | Dextropropoxyphene (INN) và muối của nóDextropropoxyphene (INN) and its salts | kg/liter | 0% | 5% |
| 2922.15.00 | Triethanolamine | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.16.00 | Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.17.00 | Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamineMethyldiethanolamine and ethyldiethanolamine | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.18.00 | 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.19 | Loại khácOther | |||
| 2922.19.10 | Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khácEthambutol and its salts, esters and other derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| 2922.19.20 | Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)D-2-Amino-n-butyl-alcohol | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.19.90 | Loại khácOther | kg/liter | 3% | 4.5% |
| Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúngAmino-naphthols and other amino-phenols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof | ||||
| 2922.21.00 | Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúngAminohydroxynaphthalenesulphonic acids and their salts | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.29.00 | Loại khácOther | kg/liter | 3% | 4.5% |
| Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúngAmino-aldehydes, amino-ketones and amino-quinones, other than those containing more than one kind of oxygen function; salts thereof | ||||
| 2922.31.00 | Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúngAmfepramone (INN), methadone (INN) and normethadone (INN); salts thereof | kg/liter | 0% | 5% |
| 2922.39.00 | Loại khácOther | kg/liter | 3% | 4.5% |
| Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúngAmino-acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof | ||||
| 2922.41.00 | Lysin và este của nó; muối của chúngLysine and its esters; salts thereof | kg/liter | 0% | 5% |
| 2922.42 | Axit glutamic và muối của nóGlutamic acid and its salts | |||
| 2922.42.10 | Axit glutamicGlutamic acid | kg/liter | 10% | 15% |
| 2922.42.20 | Muối natri của axit glutamic (MSG)Monosodium glutamate (MSG) | kg/liter | 20% | 30% |
| 2922.42.90 | Muối khácOther salts | kg/liter | 20% | 30% |
| 2922.43.00 | Axit anthranilic và muối của nóAnthranilic acid and its salts | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.44.00 | Tilidine (INN) và muối của nóTilidine (INN) and its salts | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2922.49.00 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
| 2922.50 | Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxyAmino-alcohol-phenols, amino-acid-phenols and other amino-compounds with oxygen function | |||
| 2922.50.10 | p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nóp-Aminosalicylic acid and its salts, esters and other derivatives | kg/liter | 0% | 5% |
| 2922.50.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.