Chuyển đến nội dung

Mã HS 2921

Hợp chất chức amin

Amine-function compounds

Xem trang này bằng: English

18 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngAcyclic monoamines and their derivatives; salts thereof
2921.11.00Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúngMethylamine, di- or trimethylamine and their saltskg/liter0%5%
2921.12.002-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloridekg/liter0%5%
2921.13.002-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride2-(N,N-Diethylamino) ethylchloride hydrochloridekg/liter0%5%
2921.14.002-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloridekg/liter0%5%
2921.19.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngAcyclic polyamines and their derivatives; salts thereof
2921.21.00Etylendiamin và muối của nóEthylenediamine and its saltskg/liter0%5%
2921.22.00Hexametylendiamin và muối của nóHexamethylenediamine and its saltskg/liter0%5%
2921.29.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
2921.30.00Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngCyclanic, cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines, and their derivatives; salts thereofkg/liter0%5%
Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngAromatic monoamines and their derivatives; salts thereof
2921.41.00Anilin và muối của nóAniline and its saltskg/liter0%5%
2921.42.00Các dẫn xuất anilin và muối của chúngAniline derivatives and their saltskg/liter0%5%
2921.43.00Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngToluidines and their derivatives; salts thereofkg/liter0%5%
2921.44.00Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngDiphenylamine and its derivatives; salts thereofkg/liter0%5%
2921.45.001- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng1-Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) and their derivatives; salts thereofkg/liter0%5%
2921.46.00Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúngAmfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) and phentermine (INN); salts thereofkg/liter0%5%
2921.49.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngAromatic polyamines and their derivatives; salts thereof
2921.51.00o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngo-, m-, p-Phenylenediamine, diaminotoluenes and their derivatives; salts thereofkg/liter0%5%
2921.59.00Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ