Chuyển đến nội dung

Mã HS 2914

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

Ketones and quinones, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

Xem trang này bằng: English

18 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Xeton mạch hở không có chức oxy khácAcyclic ketones without other oxygen function
2914.11.00AxetonAcetonekg/liter0%5%
2914.12.00Butanon (metyl etyl xeton)Butanone (methyl ethyl ketone)kg/liter0%5%
2914.13.004- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)4-Methylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)kg/liter0%5%
2914.19.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khácCyclanic, cyclenic or cycloterpenic ketones without other oxygen function
2914.22.00Cyclohexanon và metylcyclohexanonCyclohexanone and methylcyclohexanoneskg/liter0%5%
2914.23.00Ionon và metyliononIonones and methyliononeskg/liter0%5%
2914.29Loại khácOther
2914.29.10Long nãoCamphorkg/liter0%5%
2914.29.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
Xeton thơm không có chức oxy khácAromatic ketones without other oxygen function
2914.31.00Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)Phenylacetone (phenylpropan-2-one)kg/liter0%5%
2914.39.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
2914.40.00Rượu-xeton và aldehyt-xetonKetone-alcohols and ketone-aldehydeskg/liter0%5%
2914.50.00Phenol-xeton và xeton có chức oxy khácKetone-phenols and ketones with other oxygen functionkg/liter0%5%
Quinones
2914.61.00AnthraquinonAnthraquinonekg/liter0%5%
2914.62.00Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))kg/liter0%5%
2914.69.00Loại khácOtherkg/liter0%5%
Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóaHalogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
2914.71.00Chlordecone (ISO)kg/liter0%5%
2914.79.00Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 29: Hóa chất hữu cơ