Chuyển đến nội dung

Mã HS 2711

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Dạng hóa lỏngLiquefied
2711.11.00Khí tự nhiênNatural gaskg/liter2%3%
2711.12.00PropanPropanekg/liter2%3%
2711.13.00ButanButaneskg/liter5%7.5%
2711.14Etylen, propylen, butylen và butadienEthylene, propylene, butylene and butadiene
2711.14.10EtylenEthylenekg/liter5%7.5%
2711.14.90Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
2711.19.00Loại khácOtherkg/liter5%7.5%
Dạng khíIn gaseous state
2711.21Khí tự nhiênNatural gas
2711.21.10Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)Of a kind used as a motor fuelkg/liter0%5%
2711.21.90Loại khácOtherkg/liter0%5%
2711.29.00Loại khácOtherkg/liter0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất