Chuyển đến nội dung

Mã HS 2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils

Xem trang này bằng: English

44 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thảiPetroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils
2710.12Dầu nhẹ và các chế phẩmLight oils and preparations
Xăng động cơ, có pha chìMotor spirit, leaded
2710.12.11RON 97 và cao hơnOf RON 97 and abovekg/liter20%30%
2710.12.12RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Of RON 90 and above but below RON 97kg/liter20%30%
2710.12.13RON khácOf other RONkg/liter20%30%
Xăng động cơ, không pha chìMotor spirit, unleaded
RON 97 và cao hơnOf RON 97 and above
2710.12.21Chưa pha chếUnblendedkg/liter10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)15%
2710.12.22Pha chế với ethanolBlended with ethanolkg/liter10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)15%
2710.12.23Loại khácOtherkg/liter10%15%
RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Of RON 90 and above but below RON 97
2710.12.24Chưa pha chếUnblendedkg/liter10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)15%
2710.12.25Pha chế với ethanolBlended with ethanolkg/liter10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)15%
2710.12.26Loại khácOtherkg/liter10%15%
RON khácOf other RON
2710.12.27Chưa pha chếUnblendedkg/liter10%15%
2710.12.28Pha chế với ethanolBlended with ethanolkg/liter10%15%
2710.12.29Loại khácOtherkg/liter10%15%
Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu pistonAviation spirit, of a kind used in aviation piston-engines
2710.12.31Octane 100 và cao hơn(SEN)100 octane and abovekg/liter7%10.5%
2710.12.39Loại khác (SEN)Otherkg/liter7%10.5%
2710.12.40Tetrapropylenekg/liter10%15%
2710.12.50Dung môi trắng (white spirit)(SEN)White spiritkg/liter10%15%
2710.12.60Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượngLow aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic contentkg/liter10%15%
2710.12.70Dung môi nhẹ khác (SEN)Other solvent spiritskg/liter10%15%
2710.12.80Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơNaphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spiritskg/liter10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)15%
Loại khácOther
2710.12.91Alpha olefinskg/liter10%15%
2710.12.92Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oCOther, petroleum spirit, having a flash point of less than 23 oCkg/liter10%15%
2710.12.99Loại khácOtherkg/liter10%15%
2710.19Loại khácOther
2710.19.20Dầu thô đã tách phần nhẹTopped crudeskg/liter5%7.5%
2710.19.30Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)Carbon black feedstockkg/liter5%7.5%
Dầu và mỡ bôi trơnLubricating oils and greases
2710.19.41Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)Lubricating oil feedstockkg/liter5%7.5%
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bayLubricating oils for aircraft engineskg/liter5%7.5%
2710.19.44Mỡ bôi trơnLubricating greaseskg/liter5%7.5%
2710.19.45Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)Lubricating oils for textilekg/liter5%7.5%
2710.19.46Dầu bôi trơn khácOther lubricating oilskg/liter5%7.5%
2710.19.50Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)Hydraulic brake fluidkg/liter3%4.5%
2710.19.60Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạchTransformer and circuit breakers oilskg/liter5%7.5%
Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệuDiesel fuel; fuel oils
2710.19.71Nhiên liệu diesel cho ô tôAutomotive diesel fuelkg/liter7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)10.5%
2710.19.72Nhiên liệu diesel khácOther diesel fuelskg/liter7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)10.5%
2710.19.79Dầu nhiên liệuFuel oilskg/liter7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)10.5%
2710.19.81Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lênAviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23 oC or morekg/liter7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)10.5%
2710.19.82Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oCAviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23 oCkg/liter7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)10.5%
2710.19.83Các kerosine khácOther kerosenekg/liter7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)10.5%
2710.19.89Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)Other medium oils and preparationskg/liter5%7.5%
2710.19.90Loại khácOtherkg/liter0%0%
2710.20.00Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiPetroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oilskg/liter0%0%
Dầu thảiWaste oils
2710.91.00Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)kg/liter20%30%
2710.99.00Loại khácOtherkg/liter20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất