Mã HS 2710
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thảiPetroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils | ||||
| 2710.12 | Dầu nhẹ và các chế phẩmLight oils and preparations | |||
| Xăng động cơ, có pha chìMotor spirit, leaded | ||||
| 2710.12.11 | RON 97 và cao hơnOf RON 97 and above | kg/liter | 20% | 30% |
| 2710.12.12 | RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Of RON 90 and above but below RON 97 | kg/liter | 20% | 30% |
| 2710.12.13 | RON khácOf other RON | kg/liter | 20% | 30% |
| Xăng động cơ, không pha chìMotor spirit, unleaded | ||||
| RON 97 và cao hơnOf RON 97 and above | ||||
| 2710.12.21 | Chưa pha chếUnblended | kg/liter | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 15% |
| 2710.12.22 | Pha chế với ethanolBlended with ethanol | kg/liter | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 15% |
| 2710.12.23 | Loại khácOther | kg/liter | 10% | 15% |
| RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Of RON 90 and above but below RON 97 | ||||
| 2710.12.24 | Chưa pha chếUnblended | kg/liter | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 15% |
| 2710.12.25 | Pha chế với ethanolBlended with ethanol | kg/liter | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 15% |
| 2710.12.26 | Loại khácOther | kg/liter | 10% | 15% |
| RON khácOf other RON | ||||
| 2710.12.27 | Chưa pha chếUnblended | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.28 | Pha chế với ethanolBlended with ethanol | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.29 | Loại khácOther | kg/liter | 10% | 15% |
| Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu pistonAviation spirit, of a kind used in aviation piston-engines | ||||
| 2710.12.31 | Octane 100 và cao hơn(SEN)100 octane and above | kg/liter | 7% | 10.5% |
| 2710.12.39 | Loại khác (SEN)Other | kg/liter | 7% | 10.5% |
| 2710.12.40 | Tetrapropylene | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.50 | Dung môi trắng (white spirit)(SEN)White spirit | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.60 | Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượngLow aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.70 | Dung môi nhẹ khác (SEN)Other solvent spirits | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.80 | Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơNaphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spirits | kg/liter | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 2710.12.91 | Alpha olefins | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.92 | Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oCOther, petroleum spirit, having a flash point of less than 23 oC | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.12.99 | Loại khácOther | kg/liter | 10% | 15% |
| 2710.19 | Loại khácOther | |||
| 2710.19.20 | Dầu thô đã tách phần nhẹTopped crudes | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.30 | Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)Carbon black feedstock | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Dầu và mỡ bôi trơnLubricating oils and greases | ||||
| 2710.19.41 | Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)Lubricating oil feedstock | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bayLubricating oils for aircraft engines | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.44 | Mỡ bôi trơnLubricating greases | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.45 | Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)Lubricating oils for textile | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.46 | Dầu bôi trơn khácOther lubricating oils | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.50 | Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)Hydraulic brake fluid | kg/liter | 3% | 4.5% |
| 2710.19.60 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạchTransformer and circuit breakers oils | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệuDiesel fuel; fuel oils | ||||
| 2710.19.71 | Nhiên liệu diesel cho ô tôAutomotive diesel fuel | kg/liter | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10.5% |
| 2710.19.72 | Nhiên liệu diesel khácOther diesel fuels | kg/liter | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10.5% |
| 2710.19.79 | Dầu nhiên liệuFuel oils | kg/liter | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10.5% |
| 2710.19.81 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lênAviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23 oC or more | kg/liter | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10.5% |
| 2710.19.82 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oCAviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23 oC | kg/liter | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10.5% |
| 2710.19.83 | Các kerosine khácOther kerosene | kg/liter | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10.5% |
| 2710.19.89 | Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)Other medium oils and preparations | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 2710.19.90 | Loại khácOther | kg/liter | 0% | 0% |
| 2710.20.00 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiPetroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oils | kg/liter | 0% | 0% |
| Dầu thảiWaste oils | ||||
| 2710.91.00 | Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs) | kg/liter | 20% | 30% |
| 2710.99.00 | Loại khácOther | kg/liter | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.