Chuyển đến nội dung

Mã HS 1212

Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable products (including unroasted chicory roots of the variety Cichorium intybus sativum) of a kind used primarily for human consumption, not elsewhere specified or included

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Rong biển và các loại tảo khácSeaweeds and other algae
1212.21Thích hợp sử dụng cho ngườiFit for human consumption
Đã sấy khô nhưng chưa nghiềnDried but not ground
1212.21.11Eucheuma spinosum(SEN)Eucheuma spinosumkg10%15%
1212.21.12Eucheuma cottonii (SEN)Eucheuma cottoniikg10%15%
1212.21.13Gracilaria spp.kg10%15%
1212.21.19Loại khácOtherkg10%15%
1212.21.90Loại khácOtherkg10%15%
1212.29Loại khácOther
Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tựFresh, chilled or dried, of a kind used in dyeing, tanning, perfumery, pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes
1212.29.11Loại dùng làm dược phẩmOf a kind used in pharmacykg10%15%
1212.29.19Loại khácOtherkg10%15%
1212.29.20Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôOther, fresh, chilled or driedkg10%15%
1212.29.30Loại khác, đông lạnhOther, frozenkg10%15%
Loại khácOther
1212.91.00Củ cải đườngSugar beetkg10%15%
1212.92.00Quả minh quyết (carob) (1)Locust beans (carob)kg10%15%
1212.93Mía đườngSugar cane
1212.93.10Phù hợp để làm giốngSuitable for plantingkg0%5%
1212.93.90Loại khácOtherkg10%15%
1212.94.00Rễ rau diếp xoănChicory rootskg10%15%
1212.99Loại khácOther
1212.99.10Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)Stones and kernels of apricot, peach (including nectarine) or plumkg10%15%
1212.99.90Loại khácOtherkg10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô