Mã HS 1212
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable products (including unroasted chicory roots of the variety Cichorium intybus sativum) of a kind used primarily for human consumption, not elsewhere specified or included
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Rong biển và các loại tảo khácSeaweeds and other algae | ||||
| 1212.21 | Thích hợp sử dụng cho ngườiFit for human consumption | |||
| Đã sấy khô nhưng chưa nghiềnDried but not ground | ||||
| 1212.21.11 | Eucheuma spinosum(SEN)Eucheuma spinosum | kg | 10% | 15% |
| 1212.21.12 | Eucheuma cottonii (SEN)Eucheuma cottonii | kg | 10% | 15% |
| 1212.21.13 | Gracilaria spp. | kg | 10% | 15% |
| 1212.21.19 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1212.21.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1212.29 | Loại khácOther | |||
| Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tựFresh, chilled or dried, of a kind used in dyeing, tanning, perfumery, pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes | ||||
| 1212.29.11 | Loại dùng làm dược phẩmOf a kind used in pharmacy | kg | 10% | 15% |
| 1212.29.19 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1212.29.20 | Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôOther, fresh, chilled or dried | kg | 10% | 15% |
| 1212.29.30 | Loại khác, đông lạnhOther, frozen | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 1212.91.00 | Củ cải đườngSugar beet | kg | 10% | 15% |
| 1212.92.00 | Quả minh quyết (carob) (1)Locust beans (carob) | kg | 10% | 15% |
| 1212.93 | Mía đườngSugar cane | |||
| 1212.93.10 | Phù hợp để làm giốngSuitable for planting | kg | 0% | 5% |
| 1212.93.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1212.94.00 | Rễ rau diếp xoănChicory roots | kg | 10% | 15% |
| 1212.99 | Loại khácOther | |||
| 1212.99.10 | Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)Stones and kernels of apricot, peach (including nectarine) or plum | kg | 10% | 15% |
| 1212.99.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.