Mã HS 1211
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1211.20 | Rễ cây nhân sâmGinseng roots | |||
| 1211.20.10 | Tươi hoặc khôFresh or dried | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.20.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.30.00 | Lá cocaCoca leaf | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.40.00 | Thân cây anh túcPoppy straw | kg | 0% | 5% |
| 1211.50.00 | Cây ma hoàngEphedra | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.60.00 | Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)Bark of African cherry (Prunus africana) | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90 | Loại khácOther | |||
| Loại chủ yếu dùng làm dược liệuOf a kind used primarily in pharmacy | ||||
| 1211.90.11 | Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtCannabis, in cut, crushed or powdered form | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.12 | Cây gai dầu, ở dạng khácCannabis, in other forms | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.13 | Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)Rauwolfia serpentina roots | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.15 | Rễ cây cam thảoLiquorice roots | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.17 | Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtOther, fresh or dried, in cut, crushed or powdered form | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.18 | Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtOther, in cut, crushed or powdered form | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.19 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 1211.90.91 | Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtPyrethrum, in cut, crushed or powdered form | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.92 | Cây kim cúc, ở dạng khácPyrethrum, in other forms | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.94 | Mảnh gỗ đàn hươngSandalwood chips | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.95 | Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)Agarwood (Gaharu) chips | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.97 | Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)Bark of persea (Persea kurzii Kosterm) | kg | 0% | 5% |
| 1211.90.98 | Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtOther, in cut, crushed or powdered form | kg | 5% | 7.5% |
| 1211.90.99 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.