Chuyển đến nội dung

Mã HS 1211

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1211.20Rễ cây nhân sâmGinseng roots
1211.20.10Tươi hoặc khôFresh or driedkg5%7.5%
1211.20.90Loại khácOtherkg5%7.5%
1211.30.00Lá cocaCoca leafkg5%7.5%
1211.40.00Thân cây anh túcPoppy strawkg0%5%
1211.50.00Cây ma hoàngEphedrakg5%7.5%
1211.60.00Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)Bark of African cherry (Prunus africana)kg5%7.5%
1211.90Loại khácOther
Loại chủ yếu dùng làm dược liệuOf a kind used primarily in pharmacy
1211.90.11Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtCannabis, in cut, crushed or powdered formkg5%7.5%
1211.90.12Cây gai dầu, ở dạng khácCannabis, in other formskg5%7.5%
1211.90.13Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)Rauwolfia serpentina rootskg5%7.5%
1211.90.15Rễ cây cam thảoLiquorice rootskg5%7.5%
1211.90.17Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtOther, fresh or dried, in cut, crushed or powdered formkg5%7.5%
1211.90.18Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtOther, in cut, crushed or powdered formkg5%7.5%
1211.90.19Loại khácOtherkg5%7.5%
Loại khácOther
1211.90.91Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtPyrethrum, in cut, crushed or powdered formkg5%7.5%
1211.90.92Cây kim cúc, ở dạng khácPyrethrum, in other formskg5%7.5%
1211.90.94Mảnh gỗ đàn hươngSandalwood chipskg5%7.5%
1211.90.95Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)Agarwood (Gaharu) chipskg5%7.5%
1211.90.97Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)Bark of persea (Persea kurzii Kosterm)kg0%5%
1211.90.98Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtOther, in cut, crushed or powdered formkg5%7.5%
1211.90.99Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô