Chuyển đến nội dung

Mã HS 0902

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

Tea, whether or not flavoured

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0902.10Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kgGreen tea (not fermented) in immediate packings of a content not exceeding 3 kg
0902.10.10Lá chèLeaveskg40%60%
0902.10.90Loại khácOtherkg40%60%
0902.20Chè xanh khác (chưa ủ men)Other green tea (not fermented)
0902.20.10Lá chèLeaveskg40%60%
0902.20.90Loại khácOtherkg40%60%
0902.30Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kgBlack tea (fermented) and partly fermented tea, in immediate packings of a content not exceeding 3 kg
0902.30.10Lá chèLeaveskg40%60%
0902.30.90Loại khácOtherkg40%60%
0902.40Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phầnOther black tea (fermented) and other partly fermented tea
0902.40.10Lá chèLeaveskg40%60%
0902.40.90Loại khácOtherkg40%60%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 09: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị