Mã HS 0901
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Cà phê, chưa rangCoffee, not roasted | ||||
| 0901.11 | Chưa khử chất caffeineNot decaffeinated | |||
| 0901.11.20 | Arabica (SEN)Arabica | kg | 15% | 22.5% |
| 0901.11.30 | Robusta (SEN)Robusta | kg | 15% | 22.5% |
| 0901.11.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 0901.12 | Đã khử chất caffeineDecaffeinated | |||
| 0901.12.20 | Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)Arabica or Robusta | kg | 20% | 30% |
| 0901.12.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Cà phê, đã rangCoffee, roasted | ||||
| 0901.21 | Chưa khử chất caffeineNot decaffeinated | |||
| Chưa nghiềnUnground | ||||
| 0901.21.11 | Arabica (SEN)Arabica | kg | 30% | 45% |
| 0901.21.12 | Robusta (SEN)Robusta | kg | 30% | 45% |
| 0901.21.19 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 0901.21.20 | Đã xayGround | kg | 30% | 45% |
| 0901.22 | Đã khử chất caffeineDecaffeinated | |||
| 0901.22.10 | Chưa xayUnground | kg | 30% | 45% |
| 0901.22.20 | Đã xayGround | kg | 30% | 45% |
| 0901.90 | Loại khácOther | |||
| 0901.90.10 | Vỏ quả và vỏ lụa cà phêCoffee husks and skins | kg | 30% | 45% |
| 0901.90.20 | Các chất thay thế có chứa cà phêCoffee substitutes containing coffee | kg | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 09: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị