Chuyển đến nội dung

Mã HS 0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter

Xem trang này bằng: English

17 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0402.10Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượngIn powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%
Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácNot containing added sugar or other sweetening matter
0402.10.41Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênIn containers of a net weight of 20 kg or morekg2%3%
0402.10.42Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngIn containers of a net weight of 2 kg or lesskg5%7.5%
0402.10.49Loại khácOtherkg2%3%
Loại khácOther
0402.10.91Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênIn containers of a net weight of 20 kg or morekg2%3%
0402.10.92Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngIn containers of a net weight of 2 kg or lesskg5%7.5%
0402.10.99Loại khácOtherkg2%3%
Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượngIn powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%
0402.21Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácNot containing added sugar or other sweetening matter
0402.21.20Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênIn containers of a net weight of 20 kg or morekg2%3%
0402.21.30Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngIn containers of a net weight of 2 kg or lesskg5%7.5%
0402.21.90Loại khácOtherkg2%3%
0402.29Loại khácOther
0402.29.20Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênIn containers of a net weight of 20 kg or morekg2%3%
0402.29.30Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngIn containers of a net weight of 2 kg or lesskg5%7.5%
0402.29.90Loại khácOtherkg2%3%
Loại khácOther
0402.91.00Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácNot containing added sugar or other sweetening matterkg2%3%
0402.99.00Loại khácOtherkg2%3%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 04: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác