Mã HS 0306
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
Crustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; crustaceans, in shell, cooked by steaming or by boiling in water, whether or not chilled, frozen, dried, salted or in brine
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Đông lạnhFrozen | ||||
| 0306.11 | Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) | |||
| 0306.11.10 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.11.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 0306.12 | Tôm hùm (Homarus spp.)Lobsters (Homarus spp.) | |||
| 0306.12.10 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.12.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.14 | Cua, ghẹCrabs | |||
| Hun khóiSmoked | ||||
| 0306.14.11 | Cua, ghẹ vỏ mềmSoft shell crabs | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.14.19 | Loại khácOther | kg | 27% | 40.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.14.91 | Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | kg | 3% | 4.5% |
| 0306.14.92 | Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)King crabs (crabs of the family Lithodidae) | kg | 3% | 4.5% |
| 0306.14.93 | Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)Snow crabs (crabs of the family Origoniidae) | kg | 3% | 4.5% |
| 0306.14.99 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 0306.15.00 | Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | kg | 10% | 15% |
| 0306.16.00 | Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) | kg | 3% | 4.5% |
| 0306.17 | Tôm shrimps và tôm prawn khácOther shrimps and prawns | |||
| Tôm sú (Penaeus monodon)Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | ||||
| 0306.17.11 | Đã bỏ đầuHeadless | kg | 12% | 18% |
| 0306.17.19 | Loại khácOther | kg | 12% | 18% |
| Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | ||||
| 0306.17.21 | Đã bỏ đầu, còn đuôiHeadless, with tail | kg | 12% | 18% |
| 0306.17.22 | Đã bỏ đầu, bỏ đuôiHeadless, without tail | kg | 12% | 18% |
| 0306.17.29 | Loại khácOther | kg | 12% | 18% |
| 0306.17.30 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 12% | 18% |
| 0306.17.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 0306.19.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Sống, tươi hoặc ướp lạnhLive, fresh or chilled | ||||
| 0306.31 | Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) | |||
| 0306.31.10 | Để nhân giốngBreeding | kg | 0% | 5% |
| 0306.31.20 | Loại khác, sốngOther, live | kg | 10% | 15% |
| 0306.31.30 | Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | kg | 10% | 15% |
| 0306.32 | Tôm hùm (Homarus spp.)Lobsters (Homarus spp.) | |||
| 0306.32.10 | Để nhân giốngBreeding | kg | 0% | 5% |
| 0306.32.20 | Loại khác, sốngOther, live | kg | 10% | 15% |
| 0306.32.30 | Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | kg | 10% | 15% |
| 0306.33 | Cua, ghẹCrabs | |||
| Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae)Blue crabs (Callinectes spp.) and Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae) | ||||
| 0306.33.11 | SốngLive | kg | 0% | 5% |
| 0306.33.12 | Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.33.91 | SốngLive | kg | 0% | 5% |
| 0306.33.92 | Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | kg | 0% | 5% |
| 0306.34.00 | Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | kg | 10% | 15% |
| 0306.35 | Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) | |||
| 0306.35.10 | Để nhân giống (SEN)Breeding | kg | 0% | 5% |
| 0306.35.20 | Loại khác, sốngOther, live | kg | 0% | 5% |
| 0306.35.30 | Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | kg | 0% | 5% |
| 0306.36 | Tôm shrimps và tôm prawn khácOther shrimps and prawns | |||
| Để nhân giốngBreeding | ||||
| 0306.36.11 | Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | kg | 0% | 5% |
| 0306.36.12 | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | kg | 0% | 5% |
| 0306.36.13 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0% | 5% |
| 0306.36.19 | Loại khác (SEN)Other | kg | 0% | 5% |
| Loại khác, sốngOther, live | ||||
| 0306.36.21 | Tôm sú (Penaeus monodon)Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | kg | 10% | 15% |
| 0306.36.22 | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | kg | 10% | 15% |
| 0306.36.23 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0% | 5% |
| 0306.36.29 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | ||||
| 0306.36.31 | Tôm sú (Penaeus monodon)Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | kg | 10% | 15% |
| 0306.36.32 | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | kg | 12% | 18% |
| 0306.36.33 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0% | 5% |
| 0306.36.39 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 0306.39 | Loại khácOther | |||
| 0306.39.10 | SốngLive | kg | 0% | 5% |
| 0306.39.20 | Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilled | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.91 | Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 0306.91.21 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.91.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.91.31 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.91.39 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.92 | Tôm hùm (Homarus spp.)Lobsters (Homarus spp.) | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 0306.92.21 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.92.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.92.31 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.92.39 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.93 | Cua, ghẹCrabs | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 0306.93.21 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.93.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.93.31 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.93.39 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.94 | Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 0306.94.21 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.94.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.94.31 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.94.39 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.95 | Tôm shrimps và tôm prawnShrimps and prawns | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 0306.95.21 | Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nướcIn shell, cooked by steaming or boiling in water | kg | 10% | 15% |
| 0306.95.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.95.30 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0306.99 | Loại khácOther | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 0306.99.21 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.99.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 0306.99.31 | Hun khóiSmoked | kg | 27% | 40.5% |
| 0306.99.39 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.