Mã HS 9606
Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank)
Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9606.10 | Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúngPress-fasteners, snap-fasteners and press-studs and parts therefor | |||
| 9606.10.10 | Bằng plasticOf plastics | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9606.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| KhuyButtons | ||||
| 9606.21.00 | Bằng plastic, không bọc vật liệu dệtOf plastics, not covered with textile material | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9606.22.00 | Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệtOf base metal, not covered with textile material | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9606.29.00 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9606.30 | Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnhButton moulds and other parts of buttons; button blanks | |||
| 9606.30.10 | Bằng plasticOf plastics | kg/unit | 25% | 37.5% |
| 9606.30.90 | Loại khácOther | kg/unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.