Chuyển đến nội dung

Mã HS 9603

Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)

Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised, mops and feather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees)

Xem trang này bằng: English

13 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9603.10Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cánBrooms and brushes, consisting of twigs or other vegetable materials bound together, with or without handles
9603.10.10Bàn chảiBrusheskg/unit25%37.5%
9603.10.20ChổiBroomskg/unit25%37.5%
Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụTooth brushes, shaving brushes, hair brushes, nail brushes, eyelash brushes and other toilet brushes for use on the person, including such brushes constituting parts of appliances
9603.21.00Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạTooth brushes, including dental-plate brusheskg/unit25%37.5%
9603.29.00Loại khácOtherkg/unit25%37.5%
9603.30.00Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểmArtists’ brushes, writing brushes and similar brushes for the application of cosmeticskg/unit25%37.5%
9603.40.00Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽPaint, distemper, varnish or similar brushes (other than brushes of subheading 9603.30); paint pads and rollerskg/unit25%37.5%
9603.50.00Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xeOther brushes constituting parts of machines, appliances or vehicleskg/unit25%37.5%
9603.90Loại khácOther
9603.90.10Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chảiPrepared knots and tufts for broom or brush makingkg/unit25%37.5%
9603.90.20Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơHand-operated mechanical floor sweepers, not motorisedkg/unit25%37.5%
9603.90.40Bàn chải khácOther brusheskg/unit25%37.5%
9603.90.90Loại khácOtherkg/unit25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 96: Các mặt hàng khác