Chuyển đến nội dung

Mã HS 9506

Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools)

Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics, athletics, other sports (including table-tennis) or outdoor games, not specified or included elsewhere in this Chapter; swimming pools and paddling pools

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khácSnow-skis and other snow-ski equipment
9506.11.00Ván trượt tuyếtSkisunit5%7.5%
9506.12.00Dây buộc ván trượtSki-fastenings (ski-bindings)unit5%7.5%
9506.19.00Loại khácOtherunit5%7.5%
Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khácWater-skis, surf-boards, sailboards and other water-sport equipment
9506.21.00Ván buồmSailboardsunit5%7.5%
9506.29.00Loại khácOtherunit5%7.5%
Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khácGolf clubs and other golf equipment
9506.31.00Gậy, bộ gậy chơi gônClubs, completeunit5%7.5%
9506.32.00BóngBallsunit5%7.5%
9506.39.00Loại khácOtherunit5%7.5%
9506.40Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bànArticles and equipment for table-tennis
9506.40.10BànTablesunit5%7.5%
9506.40.90Loại khácOtherunit5%7.5%
Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lướiTennis, badminton or similar rackets, whether or not strung
9506.51.00Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lướiLawn-tennis rackets, whether or not strungunit5%7.5%
9506.59.00Loại khácOtherunit5%7.5%
Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bànBalls, other than golf balls and table-tennis balls
9506.61.00Bóng tennisLawn-tennis ballsunit5%7.5%
9506.62.00Bóng có thể bơm hơiInflatableunit5%7.5%
9506.69.00Loại khácOtherunit5%7.5%
9506.70.00Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượtIce skates and roller skates, including skating boots with skates attachedunit5%7.5%
Loại khácOther
9506.91.00Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinhArticles and equipment for general physical exercise, gymnastics or athleticsunit5%7.5%
9506.99Loại khácOther
9506.99.10Cung (kể cả nỏ) và mũi tênBows (including crossbows) and arrowsunit5%7.5%
9506.99.20Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chânNets, cricket pads and shin guardsunit5%7.5%
9506.99.30Quả cầu lôngShuttlecocksunit5%7.5%
9506.99.90Loại khácOtherunit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng