Mã HS 9506
Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools)
Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics, athletics, other sports (including table-tennis) or outdoor games, not specified or included elsewhere in this Chapter; swimming pools and paddling pools
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khácSnow-skis and other snow-ski equipment | ||||
| 9506.11.00 | Ván trượt tuyếtSkis | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.12.00 | Dây buộc ván trượtSki-fastenings (ski-bindings) | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.19.00 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khácWater-skis, surf-boards, sailboards and other water-sport equipment | ||||
| 9506.21.00 | Ván buồmSailboards | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.29.00 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khácGolf clubs and other golf equipment | ||||
| 9506.31.00 | Gậy, bộ gậy chơi gônClubs, complete | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.32.00 | BóngBalls | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.39.00 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.40 | Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bànArticles and equipment for table-tennis | |||
| 9506.40.10 | BànTables | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.40.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lướiTennis, badminton or similar rackets, whether or not strung | ||||
| 9506.51.00 | Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lướiLawn-tennis rackets, whether or not strung | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.59.00 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bànBalls, other than golf balls and table-tennis balls | ||||
| 9506.61.00 | Bóng tennisLawn-tennis balls | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.62.00 | Bóng có thể bơm hơiInflatable | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.69.00 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.70.00 | Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượtIce skates and roller skates, including skating boots with skates attached | unit | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 9506.91.00 | Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinhArticles and equipment for general physical exercise, gymnastics or athletics | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.99 | Loại khácOther | |||
| 9506.99.10 | Cung (kể cả nỏ) và mũi tênBows (including crossbows) and arrows | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.99.20 | Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chânNets, cricket pads and shin guards | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.99.30 | Quả cầu lôngShuttlecocks | unit | 5% | 7.5% |
| 9506.99.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.