Chuyển đến nội dung

Mã HS 9405

Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included

Xem trang này bằng: English

69 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớnChandeliers and other electric ceiling or wall lighting fittings, excluding those of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfares
9405.11Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources
9405.11.10Đèn cho phòng mổLuminaires for operating roomsunit0%5%
Loại khácOther
9405.11.91Đèn rọiSpotlightsunit5%7.5%
9405.11.99Loại khácOtherunit30%45%
9405.19Loại khácOther
9405.19.10Đèn cho phòng mổLuminaires for operating roomsunit0%5%
Loại khácOther
9405.19.91Đèn rọiSpotlightsunit5%7.5%
9405.19.92Đèn gắn bóng đèn huỳnh quangLuminaires with fluorescent lampsunit20%30%
9405.19.99Loại khácOtherunit30%45%
Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điệnElectric table, desk, bedside or floor-standing luminaires
9405.21Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources
9405.21.10Đèn cho phòng mổLuminaires for operating roomsunit0%5%
9405.21.90Loại khácOtherunit25%37.5%
9405.29Loại khácOther
9405.29.10Đèn cho phòng mổLuminaires for operating roomsunit0%5%
9405.29.90Loại khácOtherunit25%37.5%
Dây đèn dùng cho cây Nô-enLighting strings of a kind used for Christmas trees
9405.31.00Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sourcesunit25%37.5%
9405.39.00Loại khácOtherunit25%37.5%
Đèn và bộ đèn điện khácOther electric luminaires and lighting fittings
9405.41Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Photovoltaic, designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources
9405.41.10Đèn phaSearchlightsunit25%37.5%
9405.41.20Đèn rọi khácOther spotlightsunit5%7.5%
9405.41.30Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnNon-flashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metalunit5%7.5%
9405.41.40Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khácOther, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfares; other exterior lightingunit20%30%
9405.41.90Loại khácOtherunit10%15%
9405.42Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Other, designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources
9405.42.10Đèn phaSearchlightsunit25%37.5%
9405.42.20Đèn rọi khácOther spotlightsunit5%7.5%
9405.42.30Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnNon-flashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metalunit5%7.5%
9405.42.40Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Pilot lamps with fittings for electro-thermic domestic appliances of heading 85.16unit10%15%
9405.42.50Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớnOther, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfaresunit20%30%
9405.42.60Loại chiếu sáng bên ngoài khácOther exterior lightingunit20%30%
9405.42.90Loại khácOtherunit10%15%
9405.49Loại khácOther
9405.49.10Đèn phaSearchlightsunit25%37.5%
9405.49.20Đèn rọi khácOther spotlightsunit5%7.5%
9405.49.30Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnNon-flashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metalunit5%7.5%
9405.49.40Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Pilot lamps with fittings for electro-thermic domestic appliances of heading 85.16unit10%15%
9405.49.50Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớnOther, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfaresunit20%30%
9405.49.60Loại chiếu sáng bên ngoài khácOther exterior lightingunit20%30%
9405.49.90Loại khácOtherunit10%15%
9405.50Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điệnNon-electrical luminaires and lighting fittings
Loại đốt bằng dầuOf oil-burning type
9405.50.11Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáoOf brass of a kind used for religious ritesunit25%37.5%
9405.50.19Loại khácOtherunit25%37.5%
9405.50.40Đèn bãoHurricane lampsunit25%37.5%
9405.50.50Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đáMiners' lamps and quarrymen's lampsunit5%7.5%
9405.50.90Loại khácOtherunit5%7.5%
Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tựIlluminated signs, illuminated name-plates and the like
9405.61Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources
9405.61.10Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộWarning signs, street name signs, road and traffic signsunit20%30%
9405.61.90Loại khácOtherunit20%30%
9405.69Loại khácOther
9405.69.10Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộWarning signs, street name signs, road and traffic signsunit20%30%
9405.69.90Loại khácOtherunit20%30%
Bộ phậnParts
9405.91Bằng thủy tinhOf glass
9405.91.10Dùng cho đèn phòng mổFor luminaires for operating roomsunit0%5%
9405.91.20Dùng cho đèn rọiFor spotlightsunit5%7.5%
9405.91.40Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đènGlobes or chimneysunit20%30%
9405.91.50Dùng cho đèn phaFor searchlightsunit20%30%
9405.91.90Loại khácOtherunit5%7.5%
9405.92Bằng plasticOf plastics
9405.92.10Dùng cho đèn phòng mổFor luminaires for operating roomsunit0%5%
9405.92.20Dùng cho đèn rọiFor spotlightsunit5%7.5%
9405.92.30Dùng cho đèn phaFor searchlightsunit20%30%
9405.92.90Loại khácOtherunit5%7.5%
9405.99Loại khácOther
9405.99.10Chụp đèn bằng vật liệu dệtLampshades of textile materialunit20%30%
9405.99.20Chụp đèn bằng vật liệu khácLampshades of other materialunit20%30%
9405.99.30Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19Of luminaires of subheading 9405.50.11 or 9405.50.19unit20%30%
9405.99.40Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọiFor searchlights or spotlightsunit20%30%
9405.99.50Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loạiOther, of ceramic or of metalunit20%30%
9405.99.90Loại khácOtherunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép