Mã HS 9403
Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
Other furniture and parts thereof
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9403.10.00 | Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòngMetal furniture of a kind used in offices | unit | 10% | 15% |
| 9403.20 | Đồ nội thất bằng kim loại khácOther metal furniture | |||
| 9403.20.10 | Tủ hút hơi độc (SEN)Fume cupboards | unit | 15% | 22.5% |
| 9403.20.90 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| 9403.30.00 | Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòngWooden furniture of a kind used in offices | unit | 0% | 0% |
| 9403.40.00 | Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếpWooden furniture of a kind used in the kitchen | unit | 0% | 0% |
| 9403.50.00 | Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủWooden furniture of a kind used in the bedroom | unit | 0% | 0% |
| 9403.60 | Đồ nội thất bằng gỗ khácOther wooden furniture | |||
| 9403.60.10 | Tủ hút hơi độc (SEN)Fume cupboards | unit | 0% | 0% |
| 9403.60.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 0% |
| 9403.70 | Đồ nội thất bằng plasticFurniture of plastics | |||
| 9403.70.10 | Xe tập đi cho trẻ emBaby walkers | unit | 25% | 37.5% |
| 9403.70.20 | Tủ hút hơi độc (SEN)Fume cupboards | unit | 20% | 30% |
| 9403.70.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tựFurniture of other materials, including cane, osier, bamboo or similar materials | ||||
| 9403.82.00 | Bằng treOf bamboo | unit | 25% | 37.5% |
| 9403.83.00 | Bằng song, mâyOf rattan | unit | 25% | 37.5% |
| 9403.89 | Loại khácOther | |||
| 9403.89.10 | Tủ hút hơi độc (SEN)Fume cupboards | unit | 20% | 30% |
| 9403.89.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 9403.91.00 | Bằng gỗOf wood | unit | 0% | 0% |
| 9403.99 | Loại khácOther | |||
| 9403.99.10 | Của phân nhóm 9403.70.10Of subheading 9403.70.10 | unit | 20% | 30% |
| 9403.99.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.