Chuyển đến nội dung

Mã HS 9401

Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng

Seats (other than those of heading 94.02), whether or not convertible into beds, and parts thereof

Xem trang này bằng: English

28 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9401.10.00Ghế dùng cho phương tiện baySeats of a kind used for aircraftunit0%5%
9401.20Ghế dùng cho xe có động cơSeats of a kind used for motor vehicles
9401.20.10Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit25%37.5%
9401.20.90Loại khácOtherunit25%37.5%
Ghế quay có điều chỉnh độ caoSwivel seats with variable height adjustment
9401.31.00Bằng gỗOf woodunit0%0%
9401.39.00Loại khácOtherunit25%37.5%
Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trạiSeats other than garden seats or camping equipment, convertible into beds
9401.41.00Bằng gỗOf woodunit0%0%
9401.49.00Loại khácOtherunit25%37.5%
Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tựSeats of cane, osier, bamboo or similar materials
9401.52.00Bằng treOf bamboounit25%37.5%
9401.53.00Bằng song, mâyOf rattanunit25%37.5%
9401.59.00Loại khácOtherunit25%37.5%
Ghế khác, có khung bằng gỗOther seats, with wooden frames
9401.61.00Đã nhồi đệmUpholsteredunit0%0%
9401.69Loại khácOther
9401.69.10Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)With backrest and/or the seat made of rattanunit0%0%
9401.69.90Loại khácOtherunit0%0%
Ghế khác, có khung bằng kim loạiOther seats, with metal frames
9401.71.00Đã nhồi đệmUpholsteredunit25%37.5%
9401.79Loại khácOther
9401.79.10Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)With backrest and/or the seat made of rattanunit25%37.5%
9401.79.90Loại khácOtherunit25%37.5%
9401.80.00Ghế khácOther seatsunit25%37.5%
Bộ phậnParts
9401.91.00Bằng gỗOf woodunit0%0%
9401.99Loại khácOther
9401.99.10Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00Of seats of subheading 9401.10.00unit0%5%
Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20Of seats of subheading 9401.20
9401.99.21Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10Headrest stiffeners and armrests for seats of subheading 9401.20.10unit20%30%
9401.99.29Loại khácOtherunit20%30%
9401.99.30Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00Of seats of subheading 9401.31.00 and 9401.39.00unit20%30%
Loại khácOther
9401.99.91Bằng plasticOf plasticsunit20%30%
9401.99.99Loại khácOtherunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép