Mã HS 9021
Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances which are worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9021.10 | Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xươngOrthopaedic or fracture appliances | |||
| 9021.10.10 | Bằng sắt hoặc thépOf iron or steel | unit | 0% | 5% |
| 9021.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoaArtificial teeth and dental fittings | ||||
| 9021.21.00 | Răng giảArtificial teeth | unit | 0% | 5% |
| 9021.29 | Loại khácOther | |||
| 9021.29.10 | Bằng sắt hoặc thépOf iron or steel | unit | 0% | 5% |
| 9021.29.20 | Bằng titanOf titanium | unit | 0% | 5% |
| 9021.29.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thểOther artificial parts of the body | ||||
| 9021.31.00 | Khớp giảArtificial joints | unit | 0% | 5% |
| 9021.39.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9021.40.00 | Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiệnHearing aids, excluding parts and accessories | unit | 0% | 5% |
| 9021.50.00 | Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiệnPacemakers for stimulating heart muscles, excluding parts and accessories | unit | 0% | 5% |
| 9021.90.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.