Mã HS 9018
Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực
Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý)Electro-diagnostic apparatus (including apparatus for functional exploratory examination or for checking physiological parameters) | ||||
| 9018.11.00 | Thiết bị điện timElectro-cardiographs | unit | 0% | 5% |
| 9018.12.00 | Thiết bị siêu âmUltrasonic scanning apparatus | unit | 0% | 5% |
| 9018.13.00 | Thiết bị chụp cộng hưởng từMagnetic resonance imaging apparatus | unit | 0% | 5% |
| 9018.14.00 | Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháyScintigraphic apparatus | unit | 0% | 5% |
| 9018.19.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9018.20.00 | Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoạiUltra-violet or infra-red ray apparatus | unit | 0% | 5% |
| Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tựSyringes, needles, catheters, cannulae and the like | ||||
| 9018.31 | Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêmSyringes, with or without needles | |||
| 9018.31.10 | Bơm tiêm dùng một lầnDisposable syringes | unit | 0% | 5% |
| 9018.31.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9018.32.00 | Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thươngTubular metal needles and needles for sutures | unit | 0% | 5% |
| 9018.39 | Loại khácOther | |||
| 9018.39.10 | Ống thôngCatheters | unit | 0% | 5% |
| 9018.39.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoaOther instruments and appliances, used in dental sciences | ||||
| 9018.41.00 | Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khácDental drill engines, whether or not combined on a single base with other dental equipment | unit | 0% | 5% |
| 9018.49.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9018.50.00 | Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khácOther ophthalmic instruments and appliances | unit | 0% | 5% |
| 9018.90 | Thiết bị và dụng cụ khácOther instruments and appliances | |||
| 9018.90.10 | Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)Fibre optics headband lamps of a kind designed for medical use | unit | 0% | 5% |
| 9018.90.20 | Bộ theo dõi tĩnh mạchIntravenous administration sets | unit | 0% | 5% |
| Dụng cụ và thiết bị điện tửElectronic instruments and appliances | ||||
| 9018.90.31 | Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tửElectro-surgical or electro-medical instruments and appliances | unit | 0% | 5% |
| 9018.90.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9018.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.