Chuyển đến nội dung

Mã HS 9018

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực

Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý)Electro-diagnostic apparatus (including apparatus for functional exploratory examination or for checking physiological parameters)
9018.11.00Thiết bị điện timElectro-cardiographsunit0%5%
9018.12.00Thiết bị siêu âmUltrasonic scanning apparatusunit0%5%
9018.13.00Thiết bị chụp cộng hưởng từMagnetic resonance imaging apparatusunit0%5%
9018.14.00Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháyScintigraphic apparatusunit0%5%
9018.19.00Loại khácOtherunit0%5%
9018.20.00Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoạiUltra-violet or infra-red ray apparatusunit0%5%
Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tựSyringes, needles, catheters, cannulae and the like
9018.31Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêmSyringes, with or without needles
9018.31.10Bơm tiêm dùng một lầnDisposable syringesunit0%5%
9018.31.90Loại khácOtherunit0%5%
9018.32.00Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thươngTubular metal needles and needles for suturesunit0%5%
9018.39Loại khácOther
9018.39.10Ống thôngCathetersunit0%5%
9018.39.90Loại khácOtherunit0%5%
Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoaOther instruments and appliances, used in dental sciences
9018.41.00Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khácDental drill engines, whether or not combined on a single base with other dental equipmentunit0%5%
9018.49.00Loại khácOtherunit0%5%
9018.50.00Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khácOther ophthalmic instruments and appliancesunit0%5%
9018.90Thiết bị và dụng cụ khácOther instruments and appliances
9018.90.10Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)Fibre optics headband lamps of a kind designed for medical useunit0%5%
9018.90.20Bộ theo dõi tĩnh mạchIntravenous administration setsunit0%5%
Dụng cụ và thiết bị điện tửElectronic instruments and appliances
9018.90.31Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tửElectro-surgical or electro-medical instruments and appliancesunit0%5%
9018.90.39Loại khácOtherunit0%5%
9018.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng