Mã HS 9013
Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này
Lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this Chapter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9013.10 | Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVITelescopic sights for fitting to arms; periscopes; telescopes designed to form parts of machines, appliances, instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI | |||
| 9013.10.10 | Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọngTelescopic sights for fitting to arms; periscopes | unit | 0% | 5% |
| 9013.10.20 | Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVITelescopes designed to form parts of machines, appliances, instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI | unit | 0% | 5% |
| 9013.20.00 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laserLasers, other than laser diodes | unit | 0% | 5% |
| 9013.80 | Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khácOther devices, appliances and instruments | |||
| 9013.80.10 | Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápOptical error verification and repair apparatus for printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 9013.80.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9013.90 | Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | |||
| 9013.90.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00Of goods of subheading 9013.20.00 | unit | 0% | 5% |
| 9013.90.60 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10Of goods of subheading 9013.80.10 | unit | 0% | 5% |
| 9013.90.70 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10Of goods of subheading 9013.10.10 | unit | 0% | 5% |
| 9013.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.