Mã HS 8806
Phương tiện bay không người lái
Unmanned aircraft
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8806.10.00 | Được thiết kế để vận chuyển hành kháchDesigned for the carriage of passengers | unit | 0% | 5% |
| Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xaOther, for remote-controlled flight only | ||||
| 8806.21.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 gWith maximum take-off weight not more than 250 g | unit | 0% | 5% |
| 8806.22.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kgWith maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kg | unit | 0% | 5% |
| 8806.23.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kgWith maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kg | unit | 0% | 5% |
| 8806.24.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kgWith maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg | unit | 0% | 5% |
| 8806.29.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8806.91.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 gWith maximum take-off weight not more than 250 g | unit | 0% | 5% |
| 8806.92.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kgWith maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kg | unit | 0% | 5% |
| 8806.93.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kgWith maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kg | unit | 0% | 5% |
| 8806.94.00 | Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kgWith maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg | unit | 0% | 5% |
| 8806.99.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 88: Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng