Mã HS 8549
Phế liệu và phế thải điện và điện tử
Electrical and electronic waste and scrap
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hếtWaste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators | ||||
| 8549.11 | Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hếtWaste and scrap of lead-acid accumulators; spent lead-acid accumulators | |||
| Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axitLead-acid scrap storage batteries, drained or undrained | ||||
| 8549.11.11 | Của loại dùng cho máy bayOf a kind used in aircraft | kg | 20% | 30% |
| 8549.11.12 | Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95 | kg | 20% | 30% |
| 8549.11.19 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 8549.11.20 | Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắtWaste and scrap containing mainly iron | kg | 20% | 30% |
| 8549.11.30 | Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồngWaste and scrap containing mainly copper | kg | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 8549.11.91 | Của loại dùng cho máy bayOf a kind used in aircraft | kg | 20% | 30% |
| 8549.11.92 | Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95 | kg | 20% | 30% |
| 8549.11.99 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 8549.12 | Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngânOther, containing lead, cadmium or mercury | |||
| 8549.12.10 | Của pin và bộ pinOf primary cells and primary batteries | kg | 20% | 30% |
| 8549.12.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayOf electric accumulators of a kind used in aircraft | kg | 20% | 30% |
| 8549.12.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 8549.13 | Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngânSorted by chemical type and not containing lead, cadmium or mercury | |||
| 8549.13.10 | Của pin và bộ pinOf primary cells and primary batteries | kg | 20% | 30% |
| 8549.13.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayOf electric accumulators of a kind used in aircraft | kg | 20% | 30% |
| 8549.13.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 8549.14 | Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngânUnsorted and not containing lead, cadmium or mercury | |||
| 8549.14.10 | Của pin và bộ pinOf primary cells and primary batteries | kg | 20% | 30% |
| 8549.14.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayOf electric accumulators of a kind used in aircraft | kg | 20% | 30% |
| 8549.14.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 8549.19 | Loại khácOther | |||
| 8549.19.10 | Của pin và bộ pinOf primary cells and primary batteries | kg | 20% | 30% |
| 8549.19.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayOf electric accumulators of a kind used in aircraft | kg | 20% | 30% |
| 8549.19.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quýOf a kind used principally for the recovery of precious metal | ||||
| 8549.21.00 | Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs) | kg | 0% | 5% |
| 8549.29.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khácOther electrical and electronic assemblies and printed circuit boards | ||||
| 8549.31.00 | Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs) | kg | 0% | 5% |
| 8549.39.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8549.91 | Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs) | |||
| 8549.91.10 | Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khácGlass from cathode-ray tubes or other activated glass | kg | 0% | 5% |
| 8549.91.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 8549.99.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.