Mã HS 8533
Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8533.10 | Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màngFixed carbon resistors, composition or film type | |||
| 8533.10.10 | Điện trở dánSurface mounted | kg/unit | 0% | 5% |
| 8533.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| Điện trở cố định khácOther fixed resistors | ||||
| 8533.21.00 | Có công suất danh định không quá 20 WFor a power handling capacity not exceeding 20 W | kg/unit | 0% | 5% |
| 8533.29.00 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết ápWirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers | ||||
| 8533.31.00 | Có công suất danh định không quá 20 WFor a power handling capacity not exceeding 20 W | kg/unit | 0% | 5% |
| 8533.39.00 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| 8533.40.00 | Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết ápOther variable resistors, including rheostats and potentiometers | kg/unit | 0% | 5% |
| 8533.90.00 | Bộ phậnParts | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.