Chuyển đến nội dung

Mã HS 8531

Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30

Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30

Xem trang này bằng: English

17 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8531.10Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tựBurglar or fire alarms and similar apparatus
8531.10.10Báo trộmBurglar alarmsunit0%5%
8531.10.20Báo cháyFire alarmsunit0%5%
8531.10.30Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)Smoke alarms; portable personal alarms (shrill alarms)unit0%5%
8531.10.90Loại khácOtherunit0%5%
8531.20.00Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)Indicator panels incorporating liquid crystal devices (LCD) or light-emitting diodes (LED)unit0%5%
8531.80Thiết bị khácOther apparatus
Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khácElectronic bells and other sound signalling apparatus
8531.80.11Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửaDoor bells and other door sound signalling apparatusunit20%30%
8531.80.19Loại khácOtherunit20%30%
Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác)Flat panel displays (including electro-luminescence, plasma and other technologies)
8531.80.21Màn hình sử dụng huỳnh quang chân khôngVacuum fluorescent display panelsunit0%5%
8531.80.29Loại khácOtherunit0%5%
8531.80.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8531.90Bộ phậnParts
8531.90.10Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29Parts including printed circuit assemblies of subheading 8531.20, 8531.80.21 or 8531.80.29kg/unit0%5%
8531.90.20Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửaOf door bells or other door sound signalling apparatuskg/unit10%15%
8531.90.30Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khácOf other bells or sound signalling apparatuskg/unit10%15%
8531.90.90Loại khácOtherkg/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên