Chuyển đến nội dung

Mã HS 8529

Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28

Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.24 to 85.28

Xem trang này bằng: English

21 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8529.10Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèmAerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith
Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúngParabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi-media systems and parts thereof
8529.10.21Dùng cho máy thu truyền hìnhFor television receptionunit10%15%
8529.10.29Loại khácOtherunit10%15%
8529.10.30Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanhTelescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receiversunit15%22.5%
8529.10.40Bộ lọc và tách tín hiệu ăng tenAerial filters and separatorsunit0%5%
8529.10.60Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)Feed horns (wave guide)unit10%15%
Loại khácOther
8529.10.93Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyếnOf a kind used with transmission apparatus for radio-broadcastingunit10%15%
8529.10.94Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hìnhOf a kind used with transmission apparatus for televisionunit10%15%
8529.10.99Loại khácOtherkg/unit0%5%
8529.90Loại khácOther
8529.90.20Dùng cho bộ giải mãOf decoderskg/unit0%5%
8529.90.40Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnhOf digital cameras or video camera recorderskg/unit0%5%
Tấm mạch in khác, đã lắp rápOther printed circuit boards, assembled
8529.90.51Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60For goods of subheading 8525.50 or 8525.60kg/unit0%5%
8529.90.52Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99kg/unit3%4.5%
Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28For goods of heading 85.28
8529.90.53Dùng cho màn hình dẹtFor flat panel displayskg/unit0%5%
8529.90.54Loại khác, dùng cho máy thu truyền hìnhOther, for television receiverskg/unit5%7.5%
8529.90.55Loại khácOtherkg/unit0%5%
8529.90.59Loại khácOtherkg/unit0%5%
Loại khácOther
8529.90.91Dùng cho máy thu truyền hìnhFor television receiverskg/unit3%4.5%
8529.90.94Loại khác, dùng cho màn hình dẹtOther, for flat panel displayskg/unit0%5%
8529.90.99Loại khácOtherkg/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên