Mã HS 8525
Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and video camera recorders
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8525.50.00 | Thiết bị phátTransmission apparatus | unit | 0% | 5% |
| 8525.60.00 | Thiết bị phát có gắn với thiết bị thuTransmission apparatus incorporating reception apparatus | unit | 0% | 5% |
| Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnhTelevision cameras, digital cameras and video camera recorders | ||||
| 8525.81 | Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương nàyHigh-speed goods as specified in Subheading Note 1 to this Chapter | |||
| 8525.81.10 | Camera ghi hình ảnhVideo camera recorders | unit | 0% | 5% |
| 8525.81.20 | Camera truyền hìnhTelevision cameras | unit | 10% | 15% |
| 8525.81.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8525.82 | Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương nàyOther, radiation-hardened or radiation-tolerant goods as specified in Subheading Note 2 to this Chapter | |||
| 8525.82.10 | Camera ghi hình ảnhVideo camera recorders | unit | 0% | 5% |
| 8525.82.20 | Camera truyền hìnhTelevision cameras | unit | 10% | 15% |
| 8525.82.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8525.83 | Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương nàyOther, night vision goods as specified in Subheading Note 3 to this Chapter | |||
| 8525.83.10 | Camera ghi hình ảnhVideo camera recorders | unit | 0% | 5% |
| 8525.83.20 | Camera truyền hìnhTelevision cameras | unit | 10% | 15% |
| 8525.83.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8525.89 | Loại khácOther | |||
| 8525.89.10 | Camera ghi hình ảnhVideo camera recorders | unit | 0% | 5% |
| 8525.89.20 | Camera truyền hìnhTelevision cameras | unit | 10% | 15% |
| 8525.89.30 | WebcamWeb cameras | unit | 15% | 22.5% |
| 8525.89.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.