Chuyển đến nội dung

Mã HS 8525

Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh

Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and video camera recorders

Xem trang này bằng: English

19 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8525.50.00Thiết bị phátTransmission apparatusunit0%5%
8525.60.00Thiết bị phát có gắn với thiết bị thuTransmission apparatus incorporating reception apparatusunit0%5%
Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnhTelevision cameras, digital cameras and video camera recorders
8525.81Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương nàyHigh-speed goods as specified in Subheading Note 1 to this Chapter
8525.81.10Camera ghi hình ảnhVideo camera recordersunit0%5%
8525.81.20Camera truyền hìnhTelevision camerasunit10%15%
8525.81.90Loại khácOtherunit0%5%
8525.82Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương nàyOther, radiation-hardened or radiation-tolerant goods as specified in Subheading Note 2 to this Chapter
8525.82.10Camera ghi hình ảnhVideo camera recordersunit0%5%
8525.82.20Camera truyền hìnhTelevision camerasunit10%15%
8525.82.90Loại khácOtherunit0%5%
8525.83Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương nàyOther, night vision goods as specified in Subheading Note 3 to this Chapter
8525.83.10Camera ghi hình ảnhVideo camera recordersunit0%5%
8525.83.20Camera truyền hìnhTelevision camerasunit10%15%
8525.83.90Loại khácOtherunit0%5%
8525.89Loại khácOther
8525.89.10Camera ghi hình ảnhVideo camera recordersunit0%5%
8525.89.20Camera truyền hìnhTelevision camerasunit10%15%
8525.89.30WebcamWeb camerasunit15%22.5%
8525.89.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên