Mã HS 8486
Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; machines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter; parts and accessories
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8486.10 | Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏngMachines and apparatus for the manufacture of boules or wafers | |||
| 8486.10.10 | Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngApparatus for rapid heating of semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.10.20 | Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏngSpin dryers for semiconductor wafer processing | unit | 0% | 5% |
| 8486.10.30 | Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngMachines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.10.40 | Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chipMachines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips | unit | 0% | 5% |
| 8486.10.50 | Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏngGrinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.10.60 | Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thểApparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules | unit | 0% | 5% |
| 8486.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.20 | Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợpMachines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits | |||
| Thiết bị tạo lớp màng mỏngFilm formation equipment | ||||
| 8486.20.11 | Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫnChemical vapour deposition apparatus for semiconductor production | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.12 | Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quayEpitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.13 | Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫnApparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor production | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị tạo hợp kim hóaDoping equipment | ||||
| 8486.20.21 | Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫnIon implanters for doping semiconductor materials | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị tẩy rửa và khắc axitEtching and stripping equipment | ||||
| 8486.20.31 | Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngDeflash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.32 | Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫnEquipment for dry etching patterns on semiconductor materials | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.33 | Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngApparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị in ly tôLithography equipment | ||||
| 8486.20.41 | Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏngDirect write-on-wafer apparatus | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.42 | Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lạiStep and repeat aligners | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.49 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnhEquipment for developing exposed wafers | ||||
| 8486.20.51 | Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏngDicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.59 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8486.20.91 | Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫnLasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beam | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.92 | Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫnMachines for bending, folding and straightening semiconductor leads | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.93 | Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngResistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.94 | Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngInductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.95 | Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫnAutomated machines for the placement or the removal of components or contact elements on semiconductor materials | unit | 0% | 5% |
| 8486.20.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.30 | Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹtMachines and apparatus for the manufacture of flat panel displays | |||
| 8486.30.10 | Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹtApparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates | unit | 0% | 5% |
| 8486.30.20 | Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹtApparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays | unit | 0% | 5% |
| 8486.30.30 | Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹtChemical vapour deposition apparatus for flat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates; apparatus for physical deposition on flat panel display substrates | unit | 0% | 5% |
| 8486.30.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.40 | Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương nàyMachines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter | |||
| 8486.40.10 | Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnFocused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.20 | Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnDie attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.30 | Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫnMoulds for manufacture of semiconductor devices | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.40 | Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnOptical stereoscopic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.50 | Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnPhotomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.60 | Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnElectron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.70 | Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắcPattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates | unit | 0% | 5% |
| 8486.40.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.90 | Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | |||
| Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏngOf machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers | ||||
| 8486.90.11 | Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngOf apparatus for rapid heating of semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.12 | Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏngOf spin dryers for semiconductor wafer processing | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.13 | Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngOf machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chipOf machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips | ||||
| 8486.90.14 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụTool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.15 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.16 | Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏngOf grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.17 | Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thểOf apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợpOf machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits | ||||
| 8486.90.21 | Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫnOf chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.22 | Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quayOf epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; of spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.23 | Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khácOf ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipment | unit | 0% | 5% |
| Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫnOf spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry etching patterns on semiconductor materials | ||||
| 8486.90.24 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụTool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.25 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫnOf dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, folding and straightening semiconductor leads | ||||
| 8486.90.26 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụTool holders and self-opening dieheads; workholders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.27 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.28 | Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏngOf resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹtOf machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays | ||||
| 8486.90.31 | Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹtOf apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates | unit | 0% | 5% |
| Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹtOf apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays | ||||
| 8486.90.32 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụTool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.33 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.34 | Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹtOf chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.35 | Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹtOf spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.36 | Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹtOf apparatus for physical deposition on flat panel display substrates | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương nàyOf machines or apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter | ||||
| 8486.90.41 | Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnOf focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.42 | Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫnOf die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductors | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.43 | Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnOf automated machines for the transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.44 | Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnOf optical stereoscopic and photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.45 | Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnOf electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.46 | Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp rápOf pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 8486.90.49 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.