Chuyển đến nội dung

Mã HS 8483

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints)

Xem trang này bằng: English

34 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8483.10Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biênTransmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks
8483.10.10Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30unit20%30%
Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87
8483.10.24Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11For vehicles of heading 87.11unit20%30%
Loại khácOther
8483.10.25Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 ccFor vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit20%30%
8483.10.26Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 ccFor vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccunit20%30%
8483.10.27Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 ccFor vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit3%4.5%
Dùng cho động cơ máy thủyFor marine propulsion engines
8483.10.31Công suất không quá 22,38 kWOf an output not exceeding 22.38 kWunit10%15%
8483.10.39Loại khácOtherunit0%5%
8483.10.90Loại khácOtherunit20%30%
8483.20Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũaBearing housings, incorporating ball or roller bearings
8483.20.20Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30unit0%5%
8483.20.30Dùng cho động cơ xe của Chương 87For engines of vehicles of Chapter 87unit10%15%
8483.20.90Loại khácOtherunit0%5%
8483.30Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượtBearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings
8483.30.30Dùng cho động cơ xe của Chương 87For engines of vehicles of Chapter 87unit10%15%
8483.30.90Loại khácOtherunit0%5%
8483.40Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắnGears and gearing, other than toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters
8483.40.20Dùng cho tàu thuyềnFor marine vesselsunit10%15%
8483.40.30Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30unit15%22.5%
8483.40.40Dùng cho động cơ của xe của Chương 87For engines of vehicles of Chapter 87unit10%15%
8483.40.90Loại khácOtherunit10%15%
8483.50.00Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puliFlywheels and pulleys, including pulley blocksunit10%15%
8483.60.00Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)Clutches and shaft couplings (including universal joints)unit0%5%
8483.90Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phậnToothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; parts
Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10Parts of goods of subheading 8483.10
8483.90.11Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95unit10%15%
8483.90.13Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01For other tractors of heading 87.01unit10%15%
8483.90.14Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11For goods of heading 87.11unit10%15%
8483.90.15Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87For other goods of Chapter 87unit5%7.5%
8483.90.19Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
8483.90.91Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95For goods of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95unit10%15%
8483.90.93Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01For other tractors of heading 87.01unit10%15%
8483.90.94Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11For goods of heading 87.11unit10%15%
8483.90.95Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87For other goods of Chapter 87unit5%7.5%
8483.90.99Loại khácOtherunit10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng