Mã HS 8481
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8481.10 | Van giảm ápPressure-reducing valves | |||
| Bằng sắt hoặc thépOf iron or steel | ||||
| 8481.10.11 | Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmManually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.10.19 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloys | ||||
| 8481.10.21 | Có đường kính trong không quá 2,5 cmWith an internal diameter of 2.5 cm or less | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.10.22 | Có đường kính trong trên 2,5 cmWith an internal diameter of over 2.5 cm | unit | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8481.10.91 | Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.10.99 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.20 | Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nénValves for oleohydraulic or pneumatic transmissions | |||
| Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmManually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm | ||||
| 8481.20.11 | Bằng sắt hoặc thépOf iron or steel | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.20.19 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.20.20 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 0% | 5% |
| 8481.20.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8481.30 | Van kiểm tra (van một chiều)Check (nonreturn) valves | |||
| 8481.30.10 | Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cmSwing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cm | unit | 0% | 5% |
| 8481.30.20 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngOf copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less | unit | 2% | 3% |
| 8481.30.40 | Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 0% | 5% |
| 8481.30.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8481.40 | Van an toàn hoặc van xảSafety or relief valves | |||
| 8481.40.10 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngOf copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.40.30 | Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.40.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80 | Thiết bị khácOther appliances | |||
| Van dùng cho sămValves for inner tubes | ||||
| 8481.80.11 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloys | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.12 | Bằng vật liệu khácOf other materials | unit | 5% | 7.5% |
| Van dùng cho lốp không sămValves for tubeless tyres | ||||
| 8481.80.13 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloys | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.14 | Bằng vật liệu khácOf other materials | unit | 5% | 7.5% |
| Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồngLiquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys | ||||
| 8481.80.21 | Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmHaving inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.22 | Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmHaving inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.30 | Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gaCocks and valves, whether or not fitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or ranges | unit | 5% | 7.5% |
| Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng gaAerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units | ||||
| 8481.80.41 | Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.49 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Van và vòi có khoang pha trộn lưu chấtMixing taps and valves | ||||
| 8481.80.51 | Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 20% | 30% |
| 8481.80.59 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Van đường ống nướcWater pipeline valves | ||||
| Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lênGate valves, of cast iron, with an internal diameter of 4 cm or more; butterfly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more | ||||
| 8481.80.61 | Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmManually operated gate valves with an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm | unit | 15% | 22.5% |
| 8481.80.62 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8481.80.63 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Núm uống nước dùng cho lợnHog nipple waterers | ||||
| 8481.80.64 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | unit | 15% | 22.5% |
| 8481.80.65 | Loại khác (SEN)Other | unit | 15% | 22.5% |
| Van nối có númNipple joint valves | ||||
| 8481.80.66 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | unit | 10% | 15% |
| 8481.80.67 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| Van biBall valves | ||||
| 8481.80.71 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | unit | 10% | 15% |
| 8481.80.72 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thépGate valves, manually operated, of iron or steel | ||||
| 8481.80.73 | Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmHaving inlet and outlet internal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.74 | Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmHaving inlet and outlet internal diameters of more than 40 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.77 | Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmHaving inlet and outlet internal diameters of not more than 5 cm | unit | 10% | 15% |
| Van nhiều cửaManifold valves | ||||
| 8481.80.78 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.79 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Van điều khiển bằng khí nénPneumatically controlled valves | ||||
| 8481.80.81 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.80.82 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.80.83 | Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cmFuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter of less than 1 cm of plastic | unit | 10% | 15% |
| 8481.80.84 | Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cmFuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plastic | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.93 | Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other material | unit | 10% | 15% |
| Van plastic khácOther valves of plastics | ||||
| 8481.80.94 | Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmWith an inlet internal diameter of less than 1 cm | unit | 10% | 15% |
| 8481.80.95 | Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmWith an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.96 | Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmWith an inlet internal diameter more than 2.5 cm | unit | 5% | 7.5% |
| 8481.80.97 | Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenOther, manually operated, weighing less than 3 kg, surface treated or made of stainless steel or nickel | unit | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 8481.80.98 | Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngWater taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or less | unit | 10% | 15% |
| 8481.80.99 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| 8481.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8481.90.10 | Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmHousings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mm | unit | 0% | 5% |
| Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuốngFor taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter | ||||
| 8481.90.21 | Thân, dùng cho vòi nướcBodies, for water taps | unit | 10% | 15% |
| 8481.90.22 | Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves | unit | 0% | 5% |
| 8481.90.23 | Thân, loại khácBodies, other | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.90.29 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không sămValve bodies or stems of inner tube or tubeless tyre valves | ||||
| 8481.90.31 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloys | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.90.39 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Lõi van của săm hoặc lốp không sămValve cores of inner tube or tubeless tyre valves | ||||
| 8481.90.41 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloys | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.90.49 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| 8481.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.