Chuyển đến nội dung

Mã HS 8481

Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt

Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves

Xem trang này bằng: English

69 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8481.10Van giảm ápPressure-reducing valves
Bằng sắt hoặc thépOf iron or steel
8481.10.11Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmManually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cmunit5%7.5%
8481.10.19Loại khácOtherunit3%4.5%
Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloys
8481.10.21Có đường kính trong không quá 2,5 cmWith an internal diameter of 2.5 cm or lessunit3%4.5%
8481.10.22Có đường kính trong trên 2,5 cmWith an internal diameter of over 2.5 cmunit3%4.5%
Loại khácOther
8481.10.91Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit3%4.5%
8481.10.99Loại khácOtherunit3%4.5%
8481.20Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nénValves for oleohydraulic or pneumatic transmissions
Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmManually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm
8481.20.11Bằng sắt hoặc thépOf iron or steelunit5%7.5%
8481.20.19Loại khácOtherunit5%7.5%
8481.20.20Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit0%5%
8481.20.90Loại khácOtherunit0%5%
8481.30Van kiểm tra (van một chiều)Check (nonreturn) valves
8481.30.10Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cmSwing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cmunit0%5%
8481.30.20Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngOf copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or lessunit2%3%
8481.30.40Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit0%5%
8481.30.90Loại khácOtherunit0%5%
8481.40Van an toàn hoặc van xảSafety or relief valves
8481.40.10Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngOf copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or lessunit5%7.5%
8481.40.30Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit5%7.5%
8481.40.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8481.80Thiết bị khácOther appliances
Van dùng cho sămValves for inner tubes
8481.80.11Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloysunit5%7.5%
8481.80.12Bằng vật liệu khácOf other materialsunit5%7.5%
Van dùng cho lốp không sămValves for tubeless tyres
8481.80.13Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloysunit5%7.5%
8481.80.14Bằng vật liệu khácOf other materialsunit5%7.5%
Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồngLiquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys
8481.80.21Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmHaving inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cmunit5%7.5%
8481.80.22Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmHaving inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cmunit5%7.5%
8481.80.30Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gaCocks and valves, whether or not fitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or rangesunit5%7.5%
Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng gaAerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units
8481.80.41Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit5%7.5%
8481.80.49Loại khácOtherunit5%7.5%
Van và vòi có khoang pha trộn lưu chấtMixing taps and valves
8481.80.51Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmOf plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit20%30%
8481.80.59Loại khácOtherunit20%30%
Van đường ống nướcWater pipeline valves
Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lênGate valves, of cast iron, with an internal diameter of 4 cm or more; butterfly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more
8481.80.61Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmManually operated gate valves with an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cmunit15%22.5%
8481.80.62Loại khácOtherunit15%22.5%
8481.80.63Loại khácOtherunit15%22.5%
Núm uống nước dùng cho lợnHog nipple waterers
8481.80.64Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameterunit15%22.5%
8481.80.65Loại khác (SEN)Otherunit15%22.5%
Van nối có númNipple joint valves
8481.80.66Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameterunit10%15%
8481.80.67Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
Van biBall valves
8481.80.71Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameterunit10%15%
8481.80.72Loại khácOtherunit10%15%
Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thépGate valves, manually operated, of iron or steel
8481.80.73Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmHaving inlet and outlet internal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cmunit5%7.5%
8481.80.74Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmHaving inlet and outlet internal diameters of more than 40 cmunit5%7.5%
8481.80.77Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmHaving inlet and outlet internal diameters of not more than 5 cmunit10%15%
Van nhiều cửaManifold valves
8481.80.78Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameterunit5%7.5%
8481.80.79Loại khácOtherunit5%7.5%
Van điều khiển bằng khí nénPneumatically controlled valves
8481.80.81Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmOf plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameterunit3%4.5%
8481.80.82Loại khácOtherunit3%4.5%
8481.80.83Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cmFuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter of less than 1 cm of plasticunit10%15%
8481.80.84Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cmFuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plasticunit5%7.5%
8481.80.93Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other materialunit10%15%
Van plastic khácOther valves of plastics
8481.80.94Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmWith an inlet internal diameter of less than 1 cmunit10%15%
8481.80.95Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmWith an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit5%7.5%
8481.80.96Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmWith an inlet internal diameter more than 2.5 cmunit5%7.5%
8481.80.97Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenOther, manually operated, weighing less than 3 kg, surface treated or made of stainless steel or nickelunit10%15%
Loại khácOther
8481.80.98Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngWater taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or lessunit10%15%
8481.80.99Loại khácOtherunit10%15%
8481.90Bộ phậnParts
8481.90.10Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmHousings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mmunit0%5%
Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuốngFor taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter
8481.90.21Thân, dùng cho vòi nướcBodies, for water tapsunit10%15%
8481.90.22Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valvesunit0%5%
8481.90.23Thân, loại khácBodies, otherunit3%4.5%
8481.90.29Loại khácOtherunit3%4.5%
Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không sămValve bodies or stems of inner tube or tubeless tyre valves
8481.90.31Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloysunit3%4.5%
8481.90.39Loại khácOtherunit3%4.5%
Lõi van của săm hoặc lốp không sămValve cores of inner tube or tubeless tyre valves
8481.90.41Bằng đồng hoặc hợp kim đồngOf copper or copper alloysunit3%4.5%
8481.90.49Loại khácOtherunit3%4.5%
8481.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng