Mã HS 8479
Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8479.10 | Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tựMachinery for public works, building or the like | |||
| 8479.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.20 | Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vậtMachinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils | |||
| 8479.20.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8479.20.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.30.00 | Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc liePresses for the manufacture of particle board or fibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or cork | unit | 2% | 3% |
| 8479.40 | Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chãoRope or cable-making machines | |||
| 8479.40.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.40.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.50.00 | Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácIndustrial robots, not elsewhere specified or included | unit | 0% | 5% |
| 8479.60.00 | Máy làm mát không khí bằng bay hơiEvaporative air coolers | unit | 0% | 5% |
| Cầu vận chuyển hành kháchPassenger boarding bridges | ||||
| 8479.71.00 | Loại sử dụng ở sân bayOf a kind used in airports | unit | 0% | 5% |
| 8479.79.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy và thiết bị cơ khí khácOther machines and mechanical appliances | ||||
| 8479.81 | Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điệnFor treating metal, including electric wire coil-winders | |||
| 8479.81.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.81.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.82 | Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấyMixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines | |||
| 8479.82.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.82.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.83.00 | Máy ép đẳng nhiệt lạnhCold isostatic presses | unit | 0% | 5% |
| 8479.89 | Loại khácOther | |||
| 8479.89.10 | Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp rápAutomated machines for the placement or the removal of components or contact elements of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 8479.89.50 | Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuấtMachinery for assembling central processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of chemical solutions used in the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; registration equipment for the alignment of printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit assemblies in the manufacturing process | unit | 0% | 5% |
| Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operated | ||||
| 8479.89.61 | Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)Automatic service-vending machines | unit | 0% | 5% |
| 8479.89.69 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8479.89.70 | Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8479.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8479.90.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10Of goods of subheading 8479.89.10 | unit | 0% | 5% |
| 8479.90.50 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50Of goods of subheading 8479.89.50 | unit | 0% | 5% |
| 8479.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.