Chuyển đến nội dung

Mã HS 8474

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát

Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral products in powder or paste form; machines for forming foundry moulds of sand

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8474.10Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửaSorting, screening, separating or washing machines
8474.10.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit2%3%
8474.10.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit2%3%
8474.20Máy nghiền hoặc xayCrushing or grinding machines
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8474.20.11Dùng cho đáFor stoneunit2%3%
8474.20.19Loại khácOtherunit2%3%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8474.20.21Dùng cho đáFor stoneunit2%3%
8474.20.29Loại khácOtherunit2%3%
Máy trộn hoặc nhàoMixing or kneading machines
8474.31Máy trộn bê tông hoặc nhào vữaConcrete or mortar mixers
8474.31.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit2%3%
8474.31.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit2%3%
8474.32Máy trộn khoáng vật với bi-tumMachines for mixing mineral substances with bitumen
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8474.32.11Có công suất không quá 80 tấn/giờOf an output capacity not exceeding 80 t per hourunit5%7.5%
8474.32.19Loại khácOtherunit2%3%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8474.32.21Có công suất không quá 80 tấn/giờOf an output capacity not exceeding 80 t per hourunit5%7.5%
8474.32.29Loại khácOtherunit0%5%
8474.39Loại khácOther
8474.39.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit2%3%
8474.39.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit2%3%
8474.80Máy khácOther machinery
8474.80.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit2%3%
8474.80.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit2%3%
8474.90.00Bộ phậnPartsunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng