Mã HS 8474
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral products in powder or paste form; machines for forming foundry moulds of sand
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8474.10 | Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửaSorting, screening, separating or washing machines | |||
| 8474.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.20 | Máy nghiền hoặc xayCrushing or grinding machines | |||
| Hoạt động bằng điệnElectrically operated | ||||
| 8474.20.11 | Dùng cho đáFor stone | unit | 2% | 3% |
| 8474.20.19 | Loại khácOther | unit | 2% | 3% |
| Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | ||||
| 8474.20.21 | Dùng cho đáFor stone | unit | 2% | 3% |
| 8474.20.29 | Loại khácOther | unit | 2% | 3% |
| Máy trộn hoặc nhàoMixing or kneading machines | ||||
| 8474.31 | Máy trộn bê tông hoặc nhào vữaConcrete or mortar mixers | |||
| 8474.31.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.31.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.32 | Máy trộn khoáng vật với bi-tumMachines for mixing mineral substances with bitumen | |||
| Hoạt động bằng điệnElectrically operated | ||||
| 8474.32.11 | Có công suất không quá 80 tấn/giờOf an output capacity not exceeding 80 t per hour | unit | 5% | 7.5% |
| 8474.32.19 | Loại khácOther | unit | 2% | 3% |
| Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | ||||
| 8474.32.21 | Có công suất không quá 80 tấn/giờOf an output capacity not exceeding 80 t per hour | unit | 5% | 7.5% |
| 8474.32.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8474.39 | Loại khácOther | |||
| 8474.39.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.39.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.80 | Máy khácOther machinery | |||
| 8474.80.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.80.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8474.90.00 | Bộ phậnParts | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.