Mã HS 8458
Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
Lathes (including turning centres) for removing metal
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy tiện ngangHorizontal lathes | ||||
| 8458.11 | Điều khiển sốNumerically controlled | |||
| 8458.11.10 | Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kWOf spindle power not exceeding 4 kW | unit/set | 0% | 5% |
| 8458.11.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8458.19 | Loại khácOther | |||
| 8458.19.10 | Có bán kính gia công tiện không quá 300 mmWith the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm | unit/set | 15% | 22.5% |
| 8458.19.90 | Loại khácOther | unit/set | 2% | 3% |
| Máy tiện khácOther lathes | ||||
| 8458.91.00 | Điều khiển sốNumerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8458.99 | Loại khácOther | |||
| 8458.99.10 | Có bán kính gia công tiện không quá 300 mmWith the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm | unit/set | 15% | 22.5% |
| 8458.99.90 | Loại khácOther | unit/set | 2% | 3% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.