Mã HS 8450
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặtMachines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg | ||||
| 8450.11 | Máy tự động hoàn toànFully-automatic machines | |||
| 8450.11.10 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtEach of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.11.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.12 | Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâmOther machines, with built-in centrifugal drier | |||
| 8450.12.10 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtEach of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.12.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.19 | Loại khácOther | |||
| Hoạt động bằng điệnElectrically operated | ||||
| 8450.19.11 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtEach of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.19.19 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8450.19.91 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtEach of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.19.99 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.20.00 | Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặtMachines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg | unit | 25% | 37.5% |
| 8450.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8450.90.10 | Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00Of machines of subheading 8450.20.00 | unit | 5% | 7.5% |
| 8450.90.20 | Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19 | unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.