Mã HS 8445
Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
Machines for preparing textile fibres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (including weft-winding) machines and machines for preparing textile yarns for use on the machines of heading 84.46 or 84.47
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy chuẩn bị xơ sợi dệtMachines for preparing textile fibres | ||||
| 8445.11 | Máy chải thôCarding machines | |||
| 8445.11.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.11.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.12.00 | Máy chải kỹCombing machines | unit | 0% | 5% |
| 8445.13.00 | Máy ghép cúi hoặc máy sợi thôDrawing or roving machines | unit | 0% | 5% |
| 8445.19 | Loại khácOther | |||
| 8445.19.30 | Máy tách hạt bôngCotton gins | unit | 5% | 7.5% |
| 8445.19.40 | Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.19.50 | Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.20 | Máy kéo sợiTextile spinning machines | |||
| 8445.20.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.20.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.30 | Máy đậu hoặc máy xe sợiTextile doubling or twisting machines | |||
| 8445.30.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.30.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.40 | Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợiTextile winding (including weft-winding) or reeling machines | |||
| 8445.40.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.40.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.90 | Loại khácOther | |||
| 8445.90.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8445.90.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.