Mã HS 8443
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42 | ||||
| 8443.11.00 | Máy in offset, in cuộnOffset printing machinery, reel-fed | unit | 0% | 5% |
| 8443.12.00 | Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the unfolded state) | unit | 0% | 5% |
| 8443.13.00 | Máy in offset khácOther offset printing machinery | unit | 2% | 3% |
| 8443.14.00 | Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing | unit | 2% | 3% |
| 8443.15.00 | Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding flexographic printing | unit | 2% | 3% |
| 8443.16.00 | Máy in flexo(1)Flexographic printing machinery | unit | 2% | 3% |
| 8443.17.00 | Máy in ống đồng(1) (*)Gravure printing machinery | unit | 2% | 3% |
| 8443.19.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhauOther printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined | ||||
| 8443.31 | Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạngMachines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network | |||
| Máy in-copy, in bằng công nghệ in phunPrinter-copiers, printing by the ink-jet process | ||||
| 8443.31.11 | Loại màuColour | unit | 0% | 5% |
| 8443.31.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy in-copy, in bằng công nghệ laserPrinter-copiers, printing by the laser process | ||||
| 8443.31.21 | Loại màuColour | unit | 0% | 5% |
| 8443.31.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy in-copy-fax kết hợpCombination printer-copier-facsimile machines | ||||
| 8443.31.31 | Loại màuColour | unit | 0% | 5% |
| 8443.31.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8443.31.91 | Máy in-copy-scan-fax kết hợpCombination printer-copier-scanner-facsimile machines | unit | 0% | 5% |
| 8443.31.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8443.32 | Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạngOther, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network | |||
| Máy in kimDot matrix printers | ||||
| 8443.32.11 | Loại màuColour | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy in phunInk-jet printers | ||||
| 8443.32.21 | Loại màuColour | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy in laserLaser printers | ||||
| 8443.32.31 | Loại màuColour | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.40 | Máy faxFacsimile machines | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.50 | Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây inScreen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.60 | Máy vẽ (Plotters)Plotters | unit | 0% | 5% |
| 8443.32.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8443.39 | Loại khácOther | |||
| 8443.39.10 | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process) | unit | 0% | 5% |
| 8443.39.20 | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process) | unit | 10% | 15% |
| 8443.39.30 | Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang họcOther photocopying apparatus incorporating an optical system | unit | 0% | 5% |
| 8443.39.40 | Máy in phunInk-jet printers | unit | 5% | 7.5% |
| 8443.39.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | ||||
| 8443.91.00 | Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42 | unit | 0% | 5% |
| 8443.99 | Loại khácOther | |||
| 8443.99.10 | Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inOf screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards | unit | 0% | 5% |
| 8443.99.20 | Hộp mực in đã có mực inInk-filled printer cartridges | unit | 0% | 5% |
| 8443.99.30 | Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấyPaper feeders; paper sorters | unit | 0% | 5% |
| 8443.99.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.