Mã HS 8432
Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8432.10.00 | Máy càyPloughs | unit | 20% | 30% |
| Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes)Harrows, scarifiers, cultivators, weeders and hoes | ||||
| 8432.21.00 | Bừa đĩaDisc harrows | unit | 20% | 30% |
| 8432.29.00 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấySeeders, planters and transplanters | ||||
| 8432.31.00 | Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)No-till direct seeders, planters and transplanters | unit | 5% | 7.5% |
| 8432.39.00 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bónManure spreaders and fertiliser distributors | ||||
| 8432.41.00 | Máy rải phân hữu cơManure spreaders | unit | 5% | 7.5% |
| 8432.42.00 | Máy rắc phân bónFertiliser distributors | unit | 5% | 7.5% |
| 8432.80 | Máy khácOther machinery | |||
| 8432.80.10 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural | unit | 5% | 7.5% |
| 8432.80.20 | Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaoLawn or sports-ground rollers | unit | 5% | 7.5% |
| 8432.80.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8432.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8432.90.10 | Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90Of machinery of subheading 8432.80.90 | unit | 0% | 5% |
| 8432.90.20 | Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaoOf lawn or sports-ground rollers | unit | 0% | 5% |
| 8432.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.