Chuyển đến nội dung

Mã HS 8428

Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)

Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics)

Xem trang này bằng: English

24 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8428.10Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)Lifts and skip hoists
Thang máy (lift)Lifts
8428.10.31Để chở ngườiFor passengersunit10%15%
8428.10.39Loại khácOtherunit10%15%
8428.10.40Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)Skip hoistsunit0%5%
8428.20Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nénPneumatic elevators and conveyors
8428.20.10Loại sử dụng trong nông nghiệpOf a kind used for agricultureunit5%7.5%
8428.20.90Loại khácOtherunit5%7.5%
Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệuOther continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials
8428.31.00Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đấtSpecially designed for underground useunit5%7.5%
8428.32Loại khác, dạng gàuOther, bucket type
8428.32.10Loại sử dụng trong nông nghiệpOf a kind used for agricultureunit5%7.5%
8428.32.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8428.33Loại khác, dạng băng tảiOther, belt type
8428.33.10Loại sử dụng trong nông nghiệpOf a kind used for agricultureunit5%7.5%
8428.33.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8428.39Loại khácOther
8428.39.10Loại sử dụng trong nông nghiệpOf a kind used for agricultureunit5%7.5%
8428.39.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8428.40.00Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộEscalators and moving walkwaysunit5%7.5%
8428.60.00Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núiTeleferics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for funicularsunit0%5%
8428.70.00Rô bốt công nghiệpIndustrial robotsunit0%5%
8428.90Máy khácOther machinery
8428.90.20Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápAutomated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assembliesunit0%5%
8428.90.30Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tựMine wagon pushers, locomotive or wagon traversers, wagon tippers and similar railway wagon handling equipmentunit0%5%
8428.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng