Mã HS 8418
Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8418.10 | Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúngCombined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors or drawers, or combinations thereof | |||
| Chỉ có các cửa mở riêng biệtFitted with separate external doors only | ||||
| 8418.10.31 | Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lítHousehold type, of a capacity not exceeding 230 l | unit | 25% | 37.5% |
| 8418.10.32 | Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lítOther household type, of a capacity exceeding 230 l | unit | 25% | 37.5% |
| 8418.10.39 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| 8418.10.40 | Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmOther, of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use | unit | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8418.10.91 | Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lítDisplay counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l | unit | 10% | 15% |
| 8418.10.99 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đìnhRefrigerators, household type | ||||
| 8418.21 | Loại sử dụng máy nénCompression-type | |||
| 8418.21.10 | Dung tích không quá 230 lítOf a capacity not exceeding 230 l | unit | 25% | 37.5% |
| 8418.21.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8418.29.00 | Loại khácOther | unit | 35% | 52.5% |
| 8418.30 | Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lítFreezers of the chest type, not exceeding 800 l capacity | |||
| 8418.30.10 | Dung tích không quá 200 lítOf a capacity not exceeding 200 l | unit | 20% | 30% |
| 8418.30.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8418.40 | Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lítFreezers of the upright type, not exceeding 900 l capacity | |||
| 8418.40.10 | Dung tích không quá 200 lítOf a capacity not exceeding 200 l | unit | 20% | 30% |
| 8418.40.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8418.50 | Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đôngOther furniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating refrigerating or freezing equipment | |||
| Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lítDisplay counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l | ||||
| 8418.50.11 | Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmOf a kind suitable for medical, surgical or laboratory use | unit | 5% | 7.5% |
| 8418.50.19 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 8418.50.91 | Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmOf a kind suitable for medical, surgical or laboratory use | unit | 5% | 7.5% |
| 8418.50.99 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệtOther refrigerating or freezing equipment; heat pumps | ||||
| 8418.61.00 | Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15 | unit | 10% | 15% |
| 8418.69 | Loại khácOther | |||
| 8418.69.10 | Thiết bị làm lạnh đồ uốngBeverage coolers | unit | 10% | 15% |
| 8418.69.30 | Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)Cold water dispenser | unit | 10% | 15% |
| Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kWWater chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW | ||||
| 8418.69.41 | Dùng cho máy điều hòa không khíFor air conditioning machines | unit | 10% | 15% |
| 8418.69.49 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| 8418.69.50 | Thiết bị sản xuất đá vảyScale ice-maker units | unit | 3% | 4.5% |
| 8418.69.90 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 8418.91.00 | Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đôngFurniture designed to receive refrigerating or freezing equipment | unit | 3% | 4.5% |
| 8418.99 | Loại khácOther | |||
| 8418.99.10 | Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụEvaporators or condensers | unit | 0% | 5% |
| 8418.99.40 | Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 or 8418.29.00 | unit | 0% | 5% |
| 8418.99.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.