Mã HS 8404
Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8404.10 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 | |||
| Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02For use with boilers of heading 84.02 | ||||
| 8404.10.11 | Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)Soot removers (soot blowers) | unit | 0% | 5% |
| 8404.10.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8404.10.20 | Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03For use with boilers of heading 84.03 | unit | 0% | 5% |
| 8404.20.00 | Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khácCondensers for steam or other vapour power units | unit | 0% | 5% |
| 8404.90 | Bộ phậnParts | |||
| Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19Of goods of subheadings 8404.10.11 and 8404.10.19 | ||||
| 8404.90.11 | Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)Bodies, shells or casings | unit | 0% | 5% |
| 8404.90.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20Of goods of subheading 8404.10.20 | ||||
| 8404.90.21 | Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)Bodies, shells or casings | unit | 0% | 5% |
| 8404.90.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8404.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.