Chuyển đến nội dung

Mã HS 8402

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt

Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers

Xem trang này bằng: English

19 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khácSteam or other vapour generating boilers
8402.11Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờWatertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour
8402.11.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8402.11.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
8402.12Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờWatertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8402.12.11Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờBoilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit5%7.5%
8402.12.19Loại khácOtherunit5%7.5%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8402.12.21Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờBoilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit5%7.5%
8402.12.29Loại khácOtherunit5%7.5%
8402.19Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghépOther vapour generating boilers, including hybrid boilers
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8402.19.11Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờBoilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit3%4.5%
8402.19.19Loại khácOtherunit3%4.5%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8402.19.21Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờBoilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit3%4.5%
8402.19.29Loại khácOtherunit3%4.5%
8402.20Nồi hơi nước quá nhiệtSuper-heated water boilers
8402.20.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8402.20.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
8402.90Bộ phậnParts
8402.90.10Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)Boiler bodies, shells or casingsunit0%5%
8402.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng