Mã HS 8311
Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
Wire, rods, tubes, plates, electrodes and similar products, of base metal or of metal carbides, coated or cored with flux material, of a kind used for soldering, brazing, welding or deposition of metal or of metal carbides; wire and rods, of agglomerated base metal powder, used for metal spraying
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8311.10 | Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điệnCoated electrodes of base metal, for electric arc-welding | |||
| 8311.10.10 | Dạng cuộnIn rolls | kg | 25% | 37.5% |
| 8311.10.90 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
| 8311.20 | Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điệnCored wire of base metal, for electric arc-welding | |||
| Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượngCored wire of alloy steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium | ||||
| 8311.20.21 | Dạng cuộnIn rolls | kg | 2% | 3% |
| 8311.20.29 | Loại khácOther | kg | 2% | 3% |
| 8311.20.90 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
| 8311.30 | Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửaCoated rods and cored wire, of base metal, for soldering, brazing or welding by flame | |||
| Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượngCored wire of alloy steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium | ||||
| 8311.30.21 | Dạng cuộnIn rolls | kg | 2% | 3% |
| 8311.30.29 | Loại khácOther | kg | 2% | 3% |
| Loại khácOther | ||||
| 8311.30.91 | Dạng cuộnIn rolls | kg | 15% | 22.5% |
| 8311.30.99 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 8311.90.00 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 83: Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản