Mã HS 8301
Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
Padlocks and locks (key, combination or electrically operated), of base metal; clasps and frames with clasps, incorporating locks, of base metal; keys for any of the foregoing articles, of base metal
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8301.10.00 | Khóa mócPadlocks | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.20.00 | Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơLocks of a kind used for motor vehicles | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.30.00 | Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thấtLocks of a kind used for furniture | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.40 | Khóa loại khácOther locks | |||
| 8301.40.10 | Còng, xích tayHandcuffs | unit | 0% | 5% |
| 8301.40.20 | Khóa cửaDoor locks | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.40.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.50.00 | Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóaClasps and frames with clasps, incorporating locks | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.60.00 | Các bộ phậnParts | unit | 25% | 37.5% |
| 8301.70.00 | Chìa rờiKeys presented separately | unit | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 83: Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản