Mã HS 8211
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8211.10.00 | Bộ sản phẩm tổ hợpSets of assorted articles | set | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8211.91.00 | Dao ăn có lưỡi cố địnhTable knives having fixed blades | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.92 | Dao khác có lưỡi cố địnhOther knives having fixed blades | |||
| 8211.92.50 | Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpOf a kind used for agriculture, horticulture or forestry | unit | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8211.92.92 | Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năngHunting knives, diving knives and scouts' knives | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.92.99 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.93 | Dao khác, trừ loại có lưỡi cố địnhKnives having other than fixed blades | |||
| Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpOf a kind used for agriculture, horticulture or forestry | ||||
| 8211.93.21 | Có cán bằng kim loại cơ bảnWith handle of base metal | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.93.29 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.93.30 | Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lênFlick knives or spring knives; penknives with blades of 15 cm or more in length | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.93.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.94 | Lưỡi daoBlades | |||
| 8211.94.10 | Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpFor knives of a kind used for agriculture, horticulture or forestry | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.94.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8211.95.00 | Cán dao bằng kim loại cơ bảnHandles of base metal | unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.