Chuyển đến nội dung

Mã HS 8211

Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó

Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor

Xem trang này bằng: English

15 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8211.10.00Bộ sản phẩm tổ hợpSets of assorted articlesset5%7.5%
Loại khácOther
8211.91.00Dao ăn có lưỡi cố địnhTable knives having fixed bladesunit5%7.5%
8211.92Dao khác có lưỡi cố địnhOther knives having fixed blades
8211.92.50Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpOf a kind used for agriculture, horticulture or forestryunit5%7.5%
Loại khácOther
8211.92.92Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năngHunting knives, diving knives and scouts' knivesunit5%7.5%
8211.92.99Loại khácOtherunit5%7.5%
8211.93Dao khác, trừ loại có lưỡi cố địnhKnives having other than fixed blades
Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpOf a kind used for agriculture, horticulture or forestry
8211.93.21Có cán bằng kim loại cơ bảnWith handle of base metalunit5%7.5%
8211.93.29Loại khácOtherunit5%7.5%
8211.93.30Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lênFlick knives or spring knives; penknives with blades of 15 cm or more in lengthunit5%7.5%
8211.93.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8211.94Lưỡi daoBlades
8211.94.10Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpFor knives of a kind used for agriculture, horticulture or forestryunit5%7.5%
8211.94.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8211.95.00Cán dao bằng kim loại cơ bảnHandles of base metalunit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản