Chuyển đến nội dung

Mã HS 8202

Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)

Hand saws; blades for saws of all kinds (including slitting, slotting or toothless saw blades)

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8202.10.00Cưa tayHand sawsunit20%30%
8202.20.00Lưỡi cưa vòngBand saw bladesunit10%15%
Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía)Circular saw blades (including slitting or slotting saw blades)
8202.31.00Với bộ phận làm việc bằng thépWith working part of steelunit2%3%
8202.39.00Loại khác, kể cả các bộ phậnOther, including partsunit2%3%
8202.40.00Lưỡi cưa xíchChain saw bladesunit0%5%
Lưỡi cưa khácOther saw blades
8202.91.00Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loạiStraight saw blades, for working metalunit2%3%
8202.99Loại khácOther
8202.99.10Lưỡi cưa thẳngStraight saw bladesunit2%3%
8202.99.90Loại khácOtherunit2%3%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản